Study

June 0326 5A sau hè

  •   0%
  •  0     0     0

  • Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"My sister ____________ (not/ watch) TV every evening."
    doesn't watch
  • "In summer, the children go there to swim and build sand castle." - B__________
    Beach
  • "The camels live in this place. The place is often hot and dry." - D_______
    Dessert
  • "We use this one to brush our teeth." - T___________
    Toothbrush
  • "This person works in the sky. He or she fly the plane." -P__________
    Pilot
  • Điền từ trái nghĩa:" Far "
    Near
  • Nhìn tranh và điền đáp án
    listen to music
  • Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"Look! The train ____________ (come) into the station."
    is coming
  • Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"He ____________ (always/ forget) his keys at home."
    always forgets
  • Nhìn tranh điền vào chỗ trống: "S_________"
    Stove
  • Điền từ trái nghĩa:" Behind "
    In front of
  • Nhìn tranh và điền đáp án
    Make the bed
  • Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"____________ your friends ____________ (play) soccer in the yard at the moment?"
    Are / playing
  • "We use this to sleep outside when we go camping. It is not a bed." - S__________
    Sleeping bag
  • Nhìn tranh điền vào chỗ trống : "S_____"
    Soap
  • Điền từ trái nghĩa:" Good "
    Bad
  • Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"____________ your mother ____________ (bake) a cake in the kitchen right now?"
    Is / baking
  • "This is a subject. We study about number and shape." -M______
    Math
  • Nhìn tranh và điền đáp án
    Pick the mango
  • Nhìn tranh và điền đáp án
    Take a bath
  • Nhìn tranh điền vào chỗ trống :"B_____________"
    Bamboo
  • Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống:" S_________"
    Sausage
  • Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"My father (not/ drink) ____________ coffee every morning."
    doesn't drink
  • Điền từ trái nghĩa:" Quiet"
    Noisy
  • Điền từ trái nghĩa:" Long "
    Short
  • Điền từ trái nghĩa:"Easy"
    Difficult
  • Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"How often ____________ your father ____________ (read) the newspaper?"
    does / read
  • Nhìn tranh điền vào chỗ trống : "T____________"
    Torchlight
  • Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"The weather ____________ (to be/ not) very cold today."
    isn't
  • Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống:"G_______"
    Gift
  • Nhìn tranh điền vào chỗ trống: "S__________"
    Suncreams
  • Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống:"H__________"
    Hospital
  • Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống:"G__________"
    Glasses
  • Nhìn tranh điền vào chỗ trống:"F________"
    Flour
  • "This is a part of your body. We can wave and bounce the ball with these." A____
    Arm
  • Điền từ trái nghĩa:" Fat "
    Thin
  • Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"You must ____________ (finish) your homework before going out."
    finish
  • Điền từ trái nghĩa: " Old "
    young
  • Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống: "B__________"
    Bench
  • Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"Where ____________ your brother ____________ (work) at present?"
    does / work
  • Điền từ trái nghĩa:"White"
    Black
  • Điền từ trái nghĩa: " Small "
    Big
  • Nhìn tranh điền vào chỗ trống : "B_______"
    Bathtub
  • Điền từ trái nghĩa:" Cheap "
    Expensive
  • Nhìn tranh và điền đáp án
    Use suncream
  • Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"We ____________ (not/ usually/ have) breakfast at 9 o'clock."
    don't usually have
  • Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"____________ the dog ____________ (run) in the garden now?"
    Is / running
  • Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"Shh! My parents ____________ (sleep) in the living room right now."
    are sleeping
  • "This is a room under the ground." - B____________
    Basement
  • Nhìn tranh và điền đáp án
    Climb on the mountain
  • Điền từ trái nghĩa:" Late "
    Early
  • Nhìn tranh điền vào chỗ trống:" S________"
    Sink
  • Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống:" L__________ "
    Lift
  • Nhìn tranh và điền đáp án
    Play basketball
  • Nhìn tranh và điền đáp án
    Watch cartoon
  • Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống:"D__________"
    Dolphin
  • Nhìn tranh và điền đáp án
    Brush your teeth
  • Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống: "S_________"
    Scissors