Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
PHRASAL VERB LUYỆN THI VÀO 10
0
%
0
0
0
Back
Restart
take off
cất cánh, cởi
Oops!
Okay!
turn into
trở thànhThe frog turned into a prince.
Oops!
Okay!
Work out
tìm ra cách giải quyết) = find a solutiontập thể dục
Oops!
Okay!
find out
tìm ra,tìm hiểu
Oops!
Okay!
Run into
(tình cờ gặp, đâm xô, lâm vào) = meet by chancecome across
Oops!
Okay!
Put off
(trì hoãn) = postpone; delay
Oops!
Okay!
go on
tiếp tụccarry on
Oops!
Okay!
come up with an idea
nảy ra ý tưởng, loé lên
Oops!
Okay!
Carry on
= go on: tiếp tục
Oops!
Okay!
try on
thử quần áo
Oops!
Okay!
Look down on sb
(coi thường)
Oops!
Okay!
worn out
bạc, rách, hỏng
Oops!
Okay!
Count on sb for st
: trông cậy vào ai
Oops!
Okay!
die out
tuyệt chủng
Oops!
Okay!
Carry out
(thực hiện) implement
Oops!
Okay!
Turn up
arrive, appear, xuất hiện
Oops!
Okay!
Show off
khoe khoang, khoác lác)
Oops!
Okay!
Burn out
cháy trụi
Oops!
Okay!
Put up with sb/sth
(chịu đựng) = tolerant
Oops!
Okay!
Set up
thiết lập, thành lập
Oops!
Okay!
Take after
(giống ai như đúc) = resemble, look like
Oops!
Okay!
Watch out
(coi chừng, cẩn thận) = be careful
Oops!
Okay!
Pass down
(truyền lại) to give something to someone who is younger
Oops!
Okay!
Cut down on sth
(cắt giảm) reduce
Oops!
Okay!
face up to
đương đầu, đối mặt
Oops!
Okay!
Fill in:
điền vào (đơn)
Oops!
Okay!
Get along/on with
have a good relationship; hòa thuận/ hòa hợp với ...
Oops!
Okay!
dress up
ăn mặc đẹp
Oops!
Okay!
Make up for sb/sth
(bù đắp cho)
Oops!
Okay!
Live on
(sống bằng, sống nhờ)
Oops!
Okay!
knock out
hạ gục ai
Oops!
Okay!
Turn down
(từ chối) = reject
Oops!
Okay!
Run out of sth
hết, cạn kiệt cái gì
Oops!
Okay!
pass away
qua đời
Oops!
Okay!
break up with someone
chia tay với ai đó
Oops!
Okay!
Bring out
xuất bản (publish), tung ra (sản phẩm)
Oops!
Okay!
Save up
(để dành)
Oops!
Okay!
Close down
phá sản, đóng cửa kinh doanh
Oops!
Okay!
knock down
tông vào, phá hủy
Oops!
Okay!
Check up
kiểm tra sức khoẻ
Oops!
Okay!
come across
tình cờ gặp, meet by chance
Oops!
Okay!
Call off
cancel / hủy bỏ
Oops!
Okay!
Take over
(giành quyền kiểm soát) = control
Oops!
Okay!
Call for
mời gọi, yêu cầu, kêu gọi
Oops!
Okay!
warm up
khởi động
Oops!
Okay!
Take off
(máy bay cất cánh, cởi (giầy, mũ, quần áo) ra; thành công) = succeed
Oops!
Okay!
grow up
lớn lên, trưởng thành
Oops!
Okay!
Turn in
(đi ngủ; nộp bài) = go to bed
Oops!
Okay!
Look through
đọc, read
Oops!
Okay!
Take up
bắt đầu một sở thích/ start a hobby
Oops!
Okay!
see off
tiễn aiMy family saw me off at the airport.
Oops!
Okay!
Catch up with
= keep up with = keep pace with: theo kịp ai, cái gì
Oops!
Okay!
Use up
(sử dụng hết, cạn kiệt)
Oops!
Okay!
bring up sb
nuôi dưỡng ai
Oops!
Okay!
pick up
nhặt lên, đón ai
Oops!
Okay!
look up
tra cứu, tìm kiếm
Oops!
Okay!
Deal with
(xử lý, giải quyết)
Oops!
Okay!
Come across
tình cờ gặp
Oops!
Okay!
get over
recover / vượt qua (bệnh tật)
Oops!
Okay!
Set out /off
(khởi hành, bắt đầu) start a journey
Oops!
Okay!
Break down
hỏng hóc
Oops!
Okay!
Look up to sb
(kính trọng, tôn kính) = admire
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies