Study

Unit 12- Tiếng Anh cũ

  •   0%
  •  0     0     0

  • Thích...
    To be interested in....
  • Quay lại đâu
    Return to sw
  • Hân hạnh được làm gì
    To be pleased to do st
  • Ở bờ sông
    On the river bank
  • Trong sự kiện này
    In this event
  • Chạy đến đâu...
    Run to sw.....
  • Cảm ơn vì....
    Thanks for....
  • Tách cái gì ra khỏi cái gì
    Seperate st from st
  • Thúc giục ai đó làm gì
    Urge sb to do st
  • Theo cách truyền thống
    In the traditional way
  • Trao phần thưởng gì cho ai
    Award st to sb