Study

“在”字句的翻译

  •   0%
  •  0     0     0

  • 在当前国际形势下,各国应加强战略沟通。
    Trong tình hình quốc tế hiện nay, các nước cần tăng cường trao đổi chiến lược.
  • Trong 5 năm qua, kim ngạch thương mại song phương không ngừng tăng lên.
    在过去五年里,双边贸易额不断上升。
  • “她在学习上的进步是很明显的” 。 Sửa cách dịch “Cô ấy tiến bộ ở trên việc học rất rõ.”
    Sự tiến bộ trong học tập của cô ấy rất rõ ràng.
  • 请学生举一个“在……中”的句子。
  • 改正:双方在论坛里上介绍了最新合作成果。
    双方在论坛上介绍了最新合作成果。
  • 改正:越南在绿色发展的地方取得了积极进展。
    越南在绿色发展方面取得了积极进展。
  • 请学生举一个“在”作地点状语的句子。
  • Trong thời gian diễn ra hội nghị, đại biểu các nước đã thảo luận nhiều vấn đề quan trọng.
    在会议期间,各国代表讨论了许多重要问题。
  • “社会在发展”里的“在”是介词。 Đúng hay sai
    Sai
  • 填空: “在当前国际环境___,加强合作十分必要。”
  • 请比较“老李在家吗”和“老李在看书”中两个“在”的词性区别。
    “老李在家吗”中的“在”可以看作动词;“老李在看书”中的“在”是副词
  • 在政府的支持下,绿色能源项目发展迅速。
    Dưới sự hỗ trợ của chính phủ, các dự án năng lượng xanh phát triển nhanh chóng.
  • Việt Nam có nhiều tiềm năng trong phát triển du lịch bền vững. 翻译对错: 越南在可持续旅游发展方面具有很大潜力。
  • Trong thời gian thăm, hai bên đã ký ba thỏa thuận hợp tác.
    在访问期间,双方签署了三项合作协议。
  • Việt Nam đã đạt được kết quả rõ rệt trong phát triển kinh tế số.
    越南在数字经济发展方面取得了明显成效。
  • “在”作副词时,常常翻译成越语的什么词?
    常常翻译成“đang”
  • 请学生举一个“在”作副词的句子。
  • “代表团在河内举行记者会”中的“在河内”表示范围。
    错。 表示地点。
  • “在”主要可以充当哪几类词?
    “在”可以作动词、副词、介词。
  • Chính phủ Hàn Quốc sẽ hỗ trợ các doanh nghiệp Hàn Quốc mở rộng đầu tư tại Việt Nam.
    韩国政府将支持韩国企业在越南扩大投资。
  • 填空:“在访问期___,双方还参观了多家企业。”
  • “越南体育代表团在下午五点到达南宁”里,“在下午五点”是什么成分?
    “在下午五点”是时间状语
  • 双方在会谈中就地区安全问题交换了意见。
    Hai bên đã trao đổi ý kiến về vấn đề an ninh khu vực trong cuộc hội đàm.
  • Hai bên đã trao đổi ý kiến trong các lĩnh vực thương mại.
    双方在贸易领域交换了意见。
  • Khu vực này có năng lực cạnh tranh khá mạnh trong việc thu hút đầu tư nước ngoài.
    该地区在吸引外国投资方面具有较强竞争力。