Study

Adjective and position in a sentence

  •   0%
  •  0     0     0

  • Trong câu: “Rose is a beauitful flower.” Tính từ có vị trí:
    trước danh từ
    sau danh từ
  • terrible / The / was / weather / .
    The weather was terrible.
  • bored / feel / I / .
    I feel bored.
  • boring / race / The / was / .
    The race was boring.
  • Trong câu: “The race was boring ” và ”I feel scared”. Tính từ có thể:
    đứng trước động từ to be và feel
    đứng sau động từ to be và feel
  • comic / amazing / an / is / Doraemon / .
    Doraemon is an amazing comic.
  • scared / feel / I / .
    I feel scared.
  • Chúng ta sử dụng adjective (tính từ) để
    mô tả con người, đồ vật, sự kiện và cảm xúc
    nói về một hành động
  • Cup / an / championship / event / interesting / is / World / .
    World Cup championship is an interesting event.