Study

English 8 - U10

  •   0%
  •  0     0     0

  • sự phun trào núi lửa (n)
    volcanic eruption (n)
  • giao tiếp dùng lời nói, ngôn ngữ (n)
    verbal communication (n)
  • diễn đàn (n)
    message board (n)
  • thư chậm (gửi qua đường bưu điện) (n)
    snail mail (n)
  • liên lạc; hoàn thành (v)
    get through (v)
  • điện thoại bàn (n)
    landline phone (n)
  • thảm họa thiên nhiên (n)
    natural disaster(s) (n)
  • giao tiếp ko thành công; ngưng trệ giao tiếp (n)
    communication breakdown (n)
  • tương tác (v)
    interact (v)
  • thế giới ảo (n)
    cyber world (n)
  • phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng (n)
    netiquette (n)
  • rào cản ngôn ngữ (n)
    language barrier (n)
  • ngủ quên (v)
    oversleep (v)
  • mạng xã hội (n)
    social media (n)
  • động đất (n)
    earthquake (n)
  • hội họp qua mạng có hình ảnh (n)
    video conference (n)
  • xuất hiện, đến, có mặt (v)
    show up (v)
  • sơ tán; di tản (v)
    evacuate (v)
  • khác biệt văn hóa (n)
    cultural difference (n)
  • thần giao cách cảm (n)
    telepathy (n)