Study

123 grammar

  •   0%
  •  0     0     0

  • Đây là giày thể thao của ai?
  • Bố tôi hơn mẹ tôi 4 tuổi
    我爸爸比我妈妈大四岁。 Wǒ bàba bǐ wǒ māma dà sì suì
  • Tôi bị đau đầu
    手疼 shǒu téng
    头疼 tóu téng
    脚疼 jiǎo téng
    肚子疼 dùzi téng
  • 你多高?
    我很瘦。 Wǒ hěn shòu
    我不矮。 Wǒ bù ǎi
    我很胖。 Wǒ hěn pàng
    我一米三。 Wǒ yì mǐ sān
  • Đây là ai?
  • 你晚上几点睡觉?
    10点
    7点
    5点
    1点
  • 妹妹站在我后面
  • Banj biết nấu ăn không?
    你知道吃饭吗? Nǐ zhīdào chī fàn ma?
    你可以吃饭吗? Nǐ kěyǐ chī fàn ma?
    你可以做饭吗? Nǐ kěyǐ zuò fàn ma?
    你会做饭吗? Nǐ huì zuò fàn ma?
  • Bắc Kinh lạnh hơn Hà Nội
    北京比河内冷。 Běijīng bǐ Hénèi lěng.
  • Bút của tôi đâu rồi?
    你在找铅笔吗? Nǐ zài zhǎo qiānbǐ ma?
    我不懂。 Wǒ bù dǒng.
    我铅笔去哪儿了? Wǒ qiānbǐ qù nǎr le?
    我铅笔在哪儿? Wǒ qiānbǐ zài nǎr?
  • Bạn cùng lớp của bạn là người nước nào?
    你同学是哪国人? Nǐ tóngxué shì nǎ guó rén?
  • Bạn tên là gì
    你是谁? Nǐ shì shéi?
    你几年级? Nǐ jǐ niánjí?
    你多大? Nǐ duō dà?
    你叫什么? Nǐ jiào shénme?
  • Hôm nay bạn đã làm gì?
  • Bây giờ là mấy giờ?
  • 你明天去哪?
  • 昨天星期几?
  • 你想喝什么? Nǐ xiǎng hē shénme?
    饭 Fàn
    牛奶 Niúnǎi
    面包 Miànbāo
    西瓜 Xīguā
  • Bạn bao nhiêu tuổi?
  • Tôi có thể ngồi đây không?
  • Tôi chạy nhanh hơn em trai
    我比弟弟跑得快。 Wǒ bǐ dìdi pǎo de kuài
  • Anh trai bạn có ở nhà không?
    去商店
    不在家
    不知道
    你问谁
  • 包子多少钱一个?
  • 你昨天跟谁打篮球?Nǐ zuótiān gēn shéi dǎ lánqiú?
    看电视 Kàn diànshì
    难过 Nán guò
    不知道 Bù zhīdào
    和朋友 Hé péngyǒu