Study

ÔN TẬP 1-7

  •   0%
  •  0     0     0

  • 今天2月12号
    Jīntiān 2 yuè 12 hào
  • 你的汉语老师是谁?
    giáo viên tiếng trung của bạn là ai?
  • 你家有几口人?
    nhà bạn có mấy người
  • 你有几个同学?
    Bạn có mấy người bạn cùng lớp
  • 这是谁的书?
    đây là sách của ai?
  • 我不是老师,我是学生。
    tôi không phải là giáo viên, tôi là học sinh
  • 你今年多大了?
    năm nay bạn bao nhiêu tuổi
  • 他是哪国人?
    anh ấy là ngưởi nước nào?
  • 你会写你的汉语名字吗?
    Nǐ huì xiě nǐ de hànyǔ míngzì ma?
  • 你叫什么名字?
    bạn tên là gì?
  • 你的汉语名字叫什么?
    Nǐ de hànyǔ míngzì jiào shénme? ]
  • 你的中国朋友叫什么名字?
    bạn người TQ của bạn tên là gì?
  • 你会写汉字吗?
    Nǐ huì xiě hànzì ma?
  • 你有几个中国朋友?
    bạn có mấy người bạn TQ
  • 你的美国同学家有几口人?‘
    Nhà của người bạn học người Mỹ của bạn có mấy người?
  • 今天几号?
    Jīntiān jǐ hào?
  • 你是学生吗?
    bạn là học sinh phải không?
  • 你会做中国菜吗?
    Nǐ huì zuò zhōngguó cài ma?
  • 你女儿今年几岁?
    con gái bạn năm nay mấy tuổi?
  • 你会说汉语吗?
    Nǐ huì shuō hànyǔ ma?
  • 你有几本汉语书?
    bạn nó mấy quyển sách tiếng trung?
  • 这是什么书?
    đây là sách gì?
  • 你的汉语老师叫什么名字?
    giáo viên tiếng trung của bạn tên là gì
  • 你是美国人吗?
    bạn là người Mỹ phải không?
  • 今天星期几?
    Jīntiān xīngqi jǐ?