Study

G10 - Unit 7 - Viet Nam and international organi ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • WTO (the World Trade Organisation)
    tổ chức thương mại thế giới
  • make sure
    đảm bảo
  • attractive (adj)
    thu hút
  • active (adj)
    năng động/ chủ động
  • be formed
    được hình thành
  • since then
    kể từ đó
  • international organisation (n.p)
    tổ chức quốc tế
  • technical support
    sự hỗ trợ về mặt kỹ thuật
  • peacekeeping (n)
    hoạt động gìn giữ hoà bình
  • government (n)
    chính phủ
  • foreign investor
    nhà đầu tư nước ngoài
  • particularly (adv)
    đặc biệt
  • improve (v)
    cải thiện
  • organisation (n)
    tổ chức
  • UN (United Nations)
    Liên Hợp Quốc
  • UNICEF (the United Nations International Children's Emergency Fund)
    Quỹ nhi đồng LHQ
  • aim (n)
    mục tiêu
  • be created
    được thành lập
  • training
    buổi huấn luyện, đào tạo
  • reduce (v)
    giảm thiểu
  • goal (n)
    mục tiêu
  • expert advice
    lời khuyên từ chuyên gia
  • world peace (n.p)
    hoà bình thế giới
  • harm (n)
    sự tổn haị
  • UNDP (the United Nations Development Program)
    chương trình phát triển LHQ
  • economy
    nền kinh tế
  • poverty (n)
    sự nghèo đói
  • disadvantaged children
    trẻ em gặp khó khăn
  • aim to
    hướng đến
  • protect children
    bảo vệ trẻ em