Study

[G10] Unit 6

  •   0%
  •  0     0     0

  • equal (adj)
    bằng nhau, bình đẳng
  • achieve
    đạt được, dành được
  • victim (n)
    nạn nhân
  • cosmonaut (n)
    nhà du hành vũ trụ
  • firefighter (n)
    lính cứu hỏa / chữa cháy
  • pilot (n)
    phi công
  • mental (adj)
    (thuộc) tinh thần, tâm thần
  • earn higher salary
    Kiếm lương cao hơn
  • surgeon (n)
    bác sĩ phẫu thuật
  • career choice
    lựa chọn nghề nghiệp
  • physical (adj)
    (thuộc) thể chất
  • child marriage
    (n.p): tảo hôn
  • eyesight (n)
    thị lực
  • operation (n)
    cuộc phẫu thuật
  • equality (n)
    sự bình đẳng
  • parachutist (n)
    người nhảy dù
  • give birth
    sinh con
  • Soviet (n, adj)
    Liên Xô, thuộc Liên Xô
  • give back to community
    đóng góp lại cho cộng đồng
  • uneducated (adj)
    ít học, không được học
  • officer (n)
    sĩ quan
  • parachute (v)
    nhảy dù
  • physically develop
    phát triển về thể chất
  • job skill
    Kỹ năng trong công việc
  • kindergarten (n)
    trường mẫu giáo
  • be likely to V0
    có khả năng làm gì
  • patient (n)
    bệnh nhân
  • low-paying job
    công việc được trả lương thấp
  • opportunity
    (n) cơ hội, thời cơ
  • skillful (adj)
    lành nghề, khéo léo
  • shop assistant (n)
    nhân viên bán hàng
  • be force to + Vo
    bị bắt, ép làm gì
  • domestic violence (n)
    bạo lực gia đình
  • serious health risk
    nguy cơ sức khỏe nghiêm trọng