Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
Dass/Possessivartikel/Weil
0
%
0
0
0
Back
Restart
Anh ấy hy vọng rằng bạn của anh ấy sẽ giúp đỡ anh ấy.
Er hofft, dass sein Freund ihm hilft.
Oops!
Okay!
Tôi nghĩ rằng cuốn sách của tôi rất thú vị.
Ich denke, dass mein Buch sehr interessant ist.
Oops!
Okay!
Cô ấy nghĩ rằng bức tranh của cô ấy rất đẹp.
Sie denkt, dass ihr Bild sehr schön ist.
Oops!
Okay!
Cô ấy đã nghỉ học hôm nay vì cô ấy bị đau đầu.
Sie hat heute die Schule geschwänzt, weil sie Kopfschmerzen hat.
Oops!
Okay!
Tôi không thể tìm thấy điện thoại của tôi, vì tôi đã để quên nó ở nhà.
Ich kann mein Handy nicht finden, weil ich es zu Hause vergessen habe.
Oops!
Okay!
Tôi không thể trả lời điện thoại vì tôi đang lái xe.
Ich kann nicht ans Telefon gehen, weil ich gerade fahre.
Oops!
Okay!
Cô ấy đã nói rằng con chó của cô ấy rất dễ thương.
Sie hat gesagt, dass ihr Hund sehr süß ist.
Oops!
Okay!
Anh ấy đi muộn vì xe của anh ấy bị hỏng.
Er kommt spät, weil sein Auto kaputt ist.
Oops!
Okay!
Anh ấy không ăn tối vì anh ấy đã ăn trưa rất muộn.
Er isst nicht zu Abend, weil er sehr spät zu Mittag gegessen hat.
Oops!
Okay!
Cô ấy không ăn trưa vì cô ấy không đói.
Sie isst nicht zu Mittag, weil sie keine Hunger hat.
Oops!
Okay!
Anh ấy chắc chắn rằng ngày mai có bài kiểm tra.
Er ist sicher, dass morgen es eine Prüfung gibt.
Oops!
Okay!
Họ chắc chắn rằng họ hoàn thành công việc của họ đúng hạn.
Sie sind sicher, dass sie ihre Arbeit pünktlich abgeschließen/ fertig machen.
Oops!
Okay!
Anh ấy tin rằng chiếc áo khoác của anh ấy là đẹp nhất.
Er glaubt, dass seine Jacke die schönste ist.
Oops!
Okay!
Chúng tôi không thể đi chơi vì xe của chúng tôi bị hỏng.
Wir können nicht ausgehen, weil unser Auto kaputt ist.
Oops!
Okay!
Anh ấy nghỉ học vì anh ấy bị ốm.
Er bleibt zu Hause, weil er krank ist.
Oops!
Okay!
Tôi không thể chơi thể thao hôm nay vì chân của tôi bị thương.
Ich kann heute keinen Sport machen, weil mein Bein verletzt ist.
Oops!
Okay!
Tôi biết rằng chiếc máy tính của tôi đã bị hỏng.
Ich weiß, dass mein Computer kaputt ist.
Oops!
Okay!
Tôi hy vọng rằng cuốn sách của tôi giúp được bạn.
Ich hoffe, dass mein Buch dir hilft.
Oops!
Okay!
Cô ấy nói rằng bạn của cô ấy sẽ tham gia cuộc họp.
Sie sagt, dass ihr Freund an dem Meeting teilnehmen wird.
Oops!
Okay!
Cô ấy không thể ra ngoài vì cô ấy quên mang theo điện thoại của mình.
Sie kann nicht rausgehen, weil sie ihr Handy vergessen hat.
Oops!
Okay!
Cô ấy không thể đến bữa tiệc vì cô ấy bận công việc của mình.
Sie kann nicht zur Party kommen, weil sie mit ihrer Arbeit beschäftigt ist.
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies