Study

Dass/Possessivartikel/Weil

  •   0%
  •  0     0     0

  • Anh ấy hy vọng rằng bạn của anh ấy sẽ giúp đỡ anh ấy.
    Er hofft, dass sein Freund ihm hilft.
  • Tôi nghĩ rằng cuốn sách của tôi rất thú vị.
    Ich denke, dass mein Buch sehr interessant ist.
  • Cô ấy nghĩ rằng bức tranh của cô ấy rất đẹp.
    Sie denkt, dass ihr Bild sehr schön ist.
  • Cô ấy đã nghỉ học hôm nay vì cô ấy bị đau đầu.
    Sie hat heute die Schule geschwänzt, weil sie Kopfschmerzen hat.
  • Tôi không thể tìm thấy điện thoại của tôi, vì tôi đã để quên nó ở nhà.
    Ich kann mein Handy nicht finden, weil ich es zu Hause vergessen habe.
  • Tôi không thể trả lời điện thoại vì tôi đang lái xe.
    Ich kann nicht ans Telefon gehen, weil ich gerade fahre.
  • Cô ấy đã nói rằng con chó của cô ấy rất dễ thương.
    Sie hat gesagt, dass ihr Hund sehr süß ist.
  • Anh ấy đi muộn vì xe của anh ấy bị hỏng.
    Er kommt spät, weil sein Auto kaputt ist.
  • Anh ấy không ăn tối vì anh ấy đã ăn trưa rất muộn.
    Er isst nicht zu Abend, weil er sehr spät zu Mittag gegessen hat.
  • Cô ấy không ăn trưa vì cô ấy không đói.
    Sie isst nicht zu Mittag, weil sie keine Hunger hat.
  • Anh ấy chắc chắn rằng ngày mai có bài kiểm tra.
    Er ist sicher, dass morgen es eine Prüfung gibt.
  • Họ chắc chắn rằng họ hoàn thành công việc của họ đúng hạn.
    Sie sind sicher, dass sie ihre Arbeit pünktlich abgeschließen/ fertig machen.
  • Anh ấy tin rằng chiếc áo khoác của anh ấy là đẹp nhất.
    Er glaubt, dass seine Jacke die schönste ist.
  • Chúng tôi không thể đi chơi vì xe của chúng tôi bị hỏng.
    Wir können nicht ausgehen, weil unser Auto kaputt ist.
  • Anh ấy nghỉ học vì anh ấy bị ốm.
    Er bleibt zu Hause, weil er krank ist.
  • Tôi không thể chơi thể thao hôm nay vì chân của tôi bị thương.
    Ich kann heute keinen Sport machen, weil mein Bein verletzt ist.
  • Tôi biết rằng chiếc máy tính của tôi đã bị hỏng.
    Ich weiß, dass mein Computer kaputt ist.
  • Tôi hy vọng rằng cuốn sách của tôi giúp được bạn.
    Ich hoffe, dass mein Buch dir hilft.
  • Cô ấy nói rằng bạn của cô ấy sẽ tham gia cuộc họp.
    Sie sagt, dass ihr Freund an dem Meeting teilnehmen wird.
  • Cô ấy không thể ra ngoài vì cô ấy quên mang theo điện thoại của mình.
    Sie kann nicht rausgehen, weil sie ihr Handy vergessen hat.
  • Cô ấy không thể đến bữa tiệc vì cô ấy bận công việc của mình.
    Sie kann nicht zur Party kommen, weil sie mit ihrer Arbeit beschäftigt ist.