Study

Dùng từ thích hợp để miêu tả hình d ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • Mặt trời lên cao thế này thì gọi là gì ?
    zhongwu 中午
  • Trời sắp tối đúng hông nào , vậy gọi là chạng vạng , chạng vạng trong tiếng Trung là gì ?
    bàngwǎn 傍晚
  • Còn túi xách tay nói sao nhỉ ?
    手提包 shǒutíbāo
  • Quan sát hình bên dưới nào, từ nào dùng thích hợp
    nhanh - chậm 快 慢 kuài màn
  • Sáng sớm khác buổi sáng nhé, gọi là gì nào ?
    zǎochén 早晨
  • Giây trong tiếng Trung sẽ là ?
    miao3zhong1 秒钟 miǎozhōng
  • Mùa trong tiếng Trung gọi là gì ?
    jìjié mùa 季节
  • Nhớ vật này là gì không , khăn quàng cổ nhỉ , tiếng Trung nói sao nhỉ ?
    Khăn quàng cổ 围巾 wei2jin1
  • Buổi tối thì gọi là gì ?
    wan3shang4 晚上
  • Đây là gì ?
    xiezi 鞋子
  • Thấy hai người ni đang chạy, mà chạy trong tiếng Trung là ?
    paobu pǎobù 跑步
  • Phút chúng ta sẽ nói là ?
    分钟 fēnzhōng
  • Mười năm sẽ là ?
    shi2nian2
  • Nửa đêm là ???
    wuye wu3ye4 午夜
  • Buổi sáng sẽ là ?
    zao3shang4
  • Mùa này là ?
    夏天 xia4tian1
  • Đi bộ Tiếng Trung nói sao ta ?
    sanbu 散步
  • 这是什么季节?zhèshì shénme jìjié ?
    冬天 dōngtian
  • Món quà trong tiếng Trung nói thế nào nhỉ ?
    礼物 li3wu4 lǐwù
  • Buổi này tiếng Trung gọi thế nào ?
    下午
  • Đồ ni chắc quen lắm nè , nói sao hè ?
    T恤 tīxù
  • 这是什么季节?
    chun1tian1 春天 chūntiān
  • 100 năm thì gọi là gì trong tiếng trung nhỉ ?
    thế kỷ 世纪 shì jì