Study

Mini Test Targeting

  •   0%
  •  0     0     0

  • ép, nghiền nát
    crush = press
  • trộn lẫn
    mix = blend, combine
  • Khi muốn nói: sản phẩm A được chứa trong các ĐỒ CHỨA/ BỂ CHỨA thì sao?
    Tanks/ Containers
  • Đây là một quy trình nhân tạo, BAO GỒM năm bước
    consists of/ include/ involve/ comprise
  • giao, chuyển đến
    deliver = distribute
  • dry = dehydrate
    làm khô, phơi
  • được XỬ LÝ/ CHẾ BIẾN
    be processed
  • cắt, thái
    cut = slice
  • làm nóng
    heat = warm
  • làm đông lạnh
    freeze = solidify
  • Sữa được tiệt trùng để loại bỏ CHẤT độc hại
    substance(s)
  • Sản phẩm a TRẢI QUA ...
    undergo(es)
  • lọc
    filter = purify
  • Khi muốn nói: sản phẩm A được xử lý bằng MÁY MÓC cụ thể thì tính sao?
    A specialized/ dedicated machine/ tool
  • Dẫn vào bước đầu tiên
    In the first stage/ Initially
  • bị LOẠI BỎ/ THẢI RA
    be removed/ released
  • đun sôi
    boil = heat
  • được VẬN CHUYỂN
    be delivered/ transported
  • lưu trữ, cất giữ
    store = preserve
  • vận chuyển
    transport = transfer
  • xay, nghiền
    grind = crush, mill
  • đóng gói
    pack = package
  • nguyên liệu thô
    raw materials
  • rửa, làm sạch
    wash = rinse
  • tách ra
    separate = divide
  • Thay vì viết: A is mixed with B.... Có thể viết hay hơn: a HỖN HỢP of A and B
    mixture
  • Làm thế nào để tránh lặp CHỦ THỂ quá nhiều (VD: milk)
    nhắc lại đặc điểm/ chức năng của bằng cách dùng V-ed. VD: the processed milk/ liquid
  • Cách nói khác cho PROCESS
    procedure
  • ép, nén
    press = squeeze
  • Thu hoạch
    harvest = collect, gather
  • hái, nhặt
    pick = pluck
  • được THU THẬP
    be collected/ be harvested (nếu là nông lâm thủy sản)
  • Làm thế nào để tránh lặp từ PRODUCT quá nhiều
    IT - THEY/ ITEM/ OUTPUT/ GOODS
  • Ở bước kế tiếp,
    In the subsequent stage/ In the following step,
  • cool = chill
    làm mát, làm nguội
  • nấu, chế biến
    cook = prepare