Study

[14.10.2025] HTO1 - Vocabs

  •   0%
  •  0     0     0

  • square meter
    mét vuông
  • content (n) (phát âm & nghĩa)
    nội dung /ˈkɑːntent/
  • Số nhiều của knife là?
    /z/ (phía trước đang là âm /v/)
    knives
  • all the way
    nguyên quãng đường, suốt chặng đường
  • land (n)
    đất, mảnh đất, đất liền
  • lid
    cái nắp đậy (hộp, thùng...)
  • preposition (phát âm & nghĩa)
    giới từ /ˌprepəˈzɪʃn/
  • can’t bear V-ing
    không thể chiu đựng việc gì
  • pattern
    kiểu mẫu (nghĩa chung) / hoa văn (đồ vật)
  • thread (phát âm & nghĩa)
    sợi chỉ /θred/
  • review (v, n)
    (bài) đánh giá, (sự) xem xét lại
  • can’t help V-ing
    không thể ngừng làm gì, không thể ngăn bản thân làm gì
  • Tôi vừa đặt 2 bàn ở nhà hàng Nhật Bản kia (dùng ‘table’)
    I've just booked 2 tables at that Japanese restaurant
  • automatic (phát âm, trọng âm & nghĩa)
    tự động /ˌɔːtəˈmætɪk/
  • because of (phát âm & nghĩa)
    tại, do (ai/cái gì/việc gì) /bɪˈkɔːz əv/ hoặc /bɪˈkʌz əv/
  • angry / hungry (phát âm)
    /ˈæŋɡri/ /ˈhʌŋɡri/ (vẫn cần phát âm rõ âm /g/ ở giữa)
  • pump (v) / pump (n)
    bơm / cái/máy bơm
  • score (v)
    ghi điểm, ghi bàn
  • nocturnal
    sống về đêm (động vật)
  • throat (phát âm & nghĩa)
    họng /θrəʊt/
  • parcel (phát âm & nghĩa)
    kiện hàng /ˈpɑːrsl/
  • attach (sth to sth)
    gắn, gắn kết, đính kèm (cái gì với cái gì)
  • jar (n)
    cái hũ, cái lọ
  • detail (phát âm & nghĩa)
    chi tiết, thông tin /ˈdiːteɪl/ hoặc /dɪˈteɪl/
  • (Bố mẹ:) Con sốt rồi đấy. Con đi ngủ sớm đi (dùng ‘go’)
    You have a temperature. (You should) go to bed/sleep early.
  • Europe / European (phát âm & nghĩa)
    Châu Âu / người/thuộc Châu Âu /ˈjʊrəp/ /ˌjʊrəˈpiːən/
  • Ở trên cùng kệ sách là 1 con búp bê (dùng 'doll')
    There is a doll at the top of the bookshelf
  • Khi tới chỗ đèn giao thông, hãy đi thẳng (dùng ‘go’)
    When you get to the traffic lights, go straight (on) / Go straight (on) at the traffic lights
  • do (nêu V2+V3)
    V2: did / V3: done
  • ‘(e)s’ của từ này phát âm là? : classes
    /iz/ (từ gốc âm cuối là /s/)
  • tourist (phát âm & nghĩa)
    du khách, khách du lịch /ˈtʊrɪst/
  • make (nêu V2+V3)
    V2+V3: made
  • no longer = not … any more
    không còn… nữa
  • we find this exercise easy (phát âm)
    Nối âm "this" & "exercise" và "exercise" & "easy"
  • sharp
    sắc, nhọn
  • fresh orange juice (phát âm)
    Nối âm "fresh" & "orange"
  • welcome (v) / welcome (n) / welcome (adj)
    chào đón / sự chào đón / được chào đón
  • SS hơn & nhất của funny là?
    funnier / the funniest
  • Nói 1 sự thật hiển nhiên bằng HT đơn (dùng V thường)
    The Earth goes the Sun / Water boils at 100 degrees Celsius / Cows don't eat meat
  • Trả lời: What is one fifth of 2000?
    400
  • Trọng âm các từ đuôi -teen rơi vào?
    chính "teen"
  • Tớ vừa bị cảm. Tớ nghĩ mình nên uống ít thuốc hạ sốt (dùng ‘cold’)
    I (have) just caught a cold. I think I should take some aspirin(s)
  • check / neck (phát âm)
    /tʃek/ /nek/
  • panda (phát âm)
    /ˈpændə/
  • Tôi nghe nói màn hình ở rạp chiếu phim này là to nhất (dùng ‘big’)
    I heard the screens in this theater/cinema are the biggest
  • trousers (phát âm & nghĩa)
    quần tây, quần dài /ˈtraʊzərz/
  • ‘(e)s’ của từ này phát âm là? : therapies
    /z/ (từ gốc âm cuối là /i/)
  • Spell this name & pronounce: Emily
    /ˈeməli/