Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
[14.10.2025] HTO1 - Vocabs
0
%
0
0
0
Back
Restart
square meter
mét vuông
Oops!
Okay!
content (n) (phát âm & nghĩa)
nội dung /ˈkɑːntent/
Oops!
Okay!
Số nhiều của knife là?
/z/ (phía trước đang là âm /v/)
knives
Oops!
Okay!
all the way
nguyên quãng đường, suốt chặng đường
Oops!
Okay!
land (n)
đất, mảnh đất, đất liền
Oops!
Okay!
lid
cái nắp đậy (hộp, thùng...)
Oops!
Okay!
preposition (phát âm & nghĩa)
giới từ /ˌprepəˈzɪʃn/
Oops!
Okay!
can’t bear V-ing
không thể chiu đựng việc gì
Oops!
Okay!
pattern
kiểu mẫu (nghĩa chung) / hoa văn (đồ vật)
Oops!
Okay!
thread (phát âm & nghĩa)
sợi chỉ /θred/
Oops!
Okay!
review (v, n)
(bài) đánh giá, (sự) xem xét lại
Oops!
Okay!
can’t help V-ing
không thể ngừng làm gì, không thể ngăn bản thân làm gì
Oops!
Okay!
Tôi vừa đặt 2 bàn ở nhà hàng Nhật Bản kia (dùng ‘table’)
I've just booked 2 tables at that Japanese restaurant
Oops!
Okay!
automatic (phát âm, trọng âm & nghĩa)
tự động /ˌɔːtəˈmætɪk/
Oops!
Okay!
because of (phát âm & nghĩa)
tại, do (ai/cái gì/việc gì) /bɪˈkɔːz əv/ hoặc /bɪˈkʌz əv/
Oops!
Okay!
angry / hungry (phát âm)
/ˈæŋɡri/ /ˈhʌŋɡri/ (vẫn cần phát âm rõ âm /g/ ở giữa)
Oops!
Okay!
pump (v) / pump (n)
bơm / cái/máy bơm
Oops!
Okay!
score (v)
ghi điểm, ghi bàn
Oops!
Okay!
nocturnal
sống về đêm (động vật)
Oops!
Okay!
throat (phát âm & nghĩa)
họng /θrəʊt/
Oops!
Okay!
parcel (phát âm & nghĩa)
kiện hàng /ˈpɑːrsl/
Oops!
Okay!
attach (sth to sth)
gắn, gắn kết, đính kèm (cái gì với cái gì)
Oops!
Okay!
jar (n)
cái hũ, cái lọ
Oops!
Okay!
detail (phát âm & nghĩa)
chi tiết, thông tin /ˈdiːteɪl/ hoặc /dɪˈteɪl/
Oops!
Okay!
(Bố mẹ:) Con sốt rồi đấy. Con đi ngủ sớm đi (dùng ‘go’)
You have a temperature. (You should) go to bed/sleep early.
Oops!
Okay!
Europe / European (phát âm & nghĩa)
Châu Âu / người/thuộc Châu Âu /ˈjʊrəp/ /ˌjʊrəˈpiːən/
Oops!
Okay!
Ở trên cùng kệ sách là 1 con búp bê (dùng 'doll')
There is a doll at the top of the bookshelf
Oops!
Okay!
Khi tới chỗ đèn giao thông, hãy đi thẳng (dùng ‘go’)
When you get to the traffic lights, go straight (on) / Go straight (on) at the traffic lights
Oops!
Okay!
do (nêu V2+V3)
V2: did / V3: done
Oops!
Okay!
‘(e)s’ của từ này phát âm là? : classes
/iz/ (từ gốc âm cuối là /s/)
Oops!
Okay!
tourist (phát âm & nghĩa)
du khách, khách du lịch /ˈtʊrɪst/
Oops!
Okay!
make (nêu V2+V3)
V2+V3: made
Oops!
Okay!
no longer = not … any more
không còn… nữa
Oops!
Okay!
we find this exercise easy (phát âm)
Nối âm "this" & "exercise" và "exercise" & "easy"
Oops!
Okay!
sharp
sắc, nhọn
Oops!
Okay!
fresh orange juice (phát âm)
Nối âm "fresh" & "orange"
Oops!
Okay!
welcome (v) / welcome (n) / welcome (adj)
chào đón / sự chào đón / được chào đón
Oops!
Okay!
SS hơn & nhất của funny là?
funnier / the funniest
Oops!
Okay!
Nói 1 sự thật hiển nhiên bằng HT đơn (dùng V thường)
The Earth goes the Sun / Water boils at 100 degrees Celsius / Cows don't eat meat
Oops!
Okay!
Trả lời: What is one fifth of 2000?
400
Oops!
Okay!
Trọng âm các từ đuôi -teen rơi vào?
chính "teen"
Oops!
Okay!
Tớ vừa bị cảm. Tớ nghĩ mình nên uống ít thuốc hạ sốt (dùng ‘cold’)
I (have) just caught a cold. I think I should take some aspirin(s)
Oops!
Okay!
check / neck (phát âm)
/tʃek/ /nek/
Oops!
Okay!
panda (phát âm)
/ˈpændə/
Oops!
Okay!
Tôi nghe nói màn hình ở rạp chiếu phim này là to nhất (dùng ‘big’)
I heard the screens in this theater/cinema are the biggest
Oops!
Okay!
trousers (phát âm & nghĩa)
quần tây, quần dài /ˈtraʊzərz/
Oops!
Okay!
‘(e)s’ của từ này phát âm là? : therapies
/z/ (từ gốc âm cuối là /i/)
Oops!
Okay!
Spell this name & pronounce: Emily
/ˈeməli/
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies