Study

4B- Is prediction possible? - quyển 3

  •   0%
  •  0     0     0

  • precede (adj)
    có trước
  • precise (adj)
    chính xác, rõ ràng, tỉ mỉỉ
  • prior to
    trước, ưu tiên
  • Richter scale
    thang đo động đất
  • occur (v) occurrence (n)
    xuất hiệnsự xuất hiện
  • be packed into somewhere (v)
    kéo đến nơi nào (với số lượng lớn)
  • busy schedules (n)
    lịch trình bận rộn
  • fault (n)
    vết nứt, sự đứt đoạn
  • generate (v)generation (n)
    tạo rasự tạo ra
  • institute (n)
    học viện
  • slip (v)
    trượt
  • behind schedule (n)
    chậm tiến độ, trễ hạn
  • crust (n)
    vỏ trái đất
  • be on schedule (v)
    đúng tiến độ, lịch trình
  • drill (v,n)
    khoann, máy khoan
  • destroy (v)destruction (n)destructive (adj)
    phá huỷsự phá hủycó tính huỷ diệt
  • conduct = carry out = implement (v)
    tiến hành, thực hiện
  • detect (v) detection (n)detective (adj)
    dò tìm, khám phásự dò tìm, sự phát hiện trinh thám
  • boundary (n)
    đường biên giới, ranh giới