Study

Câu phức

  •   0%
  •  0     0     0

  • "Probably" là dấu hiệu của thì gì?
    TLĐ
  • khi, một khi
    once/ when/ as
  • as long as
    miễn là
  • "if" đi với thì gì
    if HTĐ, TLĐ
  • "when" đi với thì gì
    when QKĐ, QKTD/ When HTĐ, TLĐ
  • until
    cho đến khi
  • trong khi đó
    whereas/ while
  • "So far" là dấu hiệu của thì gì?
    HTHT
  • cho đến khi
    until
  • "currently" là dấu hiệu của thì gì
    HTTD
  • Cấu trúc của thì "Tương lai gần"
    S + is/are/am + going to + Vo
  • sau khi
    After/as soon as
  • "Many times" là dấu hiệu của thì gì
    HTHT
  • as soon as
    sau khi
  • "Up to now" là dấu hiệu cảu thì gì?
    HTTT
  • "while" đi với thì gì?
    while QKTD, QKĐ
  • "since" đi với thì gì
    HTHT since QKĐ
  • "Before" đi cùng với thì gì
    Before QKĐ, QKHT
  • "Once a month" là dấu hiệu của thì gì
    HTĐ
  • Các từ mang nghĩa là "để"
    in order to/ so that
  • in case
    trong trường hợp
  • before
    trước đây
  • as if
    như thế là
  • Although
    Mặc dù
  • if
    nếu
  • miễn là
    as long as
  • nếu không
    unless
  • after + thì...... , thì...... (điền thì thích hợp)
    After QKHT, QKĐ
  • kể các từ có nghĩa là mặc dù
    although/though/even though
  • "By the time" đi với thì gì
    By the time QKĐ, QKHT