Study

PAST SIMPLE (PRE TESOL)

  •   0%
  •  0     0     0

  • b. Anh ấy có thức khuya tối hôm qua không?
    b. Did he stay up late last night?
  • 6. Anh ấy đã đọc tin tức đó Chủ nhật trước.
    6. He read that news last Sunday.
  • a. Cô ấy đã không dẫn con gái của cô ấy đến công viên cuối tuần vừa rồi.
    a. She didn’t take her daughter to the park last weekend.
  • c. Tôi đã gặp nhiều người nổi tiếng tại bữa tiệc tối qua.
    c. I met a lot of famous people at the party last night.
  • 10. Bạn đã gọi điện với bác sĩ khi nào?
    10. When did you call the doctor?
  • What time did you wake up this morning?
    -
  • a. Chúng tôi đã không đi đến trường hôm qua.
    a. We didn’t go to school yesterday.
  • 9. Bạn có ở nhà tối hôm qua không?
    9. Did you stay at home last night?
  • c. Loan đã viết lá thư đó Chủ nhật trước.
    c. Loan wrote that letter last Sunday.
  • 7. Cô ấy đã không chơi với con gái cô ấy cuối tuần vừa rồi.
    7. She didn’t play with her daughter last weekend.
  • 10. Bạn đã gọi điện với Quân khi nào?
    10. When did you call Quan?
  • b. Chúng tôi đã không đi đến bữa tiệc hôm qua.
    b. We didn’t go to the party yesterday.
  • What did you do this morning?
    -
  • 5. Chúng tôi đã uống rất nhiều nước ép táo tại bữa tiệc tối qua.
    5. We drank a lot of apple juice at the party last night.
  • a. Anh ấy có ở nhà tối hôm qua không?
    a. Did he stay at home last night?
  • c. Họ đã không ăn tối với con gái của họ cuối tuần vừa rồi.
    c. They didn’t have dinner with their daughter last weekend.
  • What did you do yesterday?
    -
  • What did you eat this morning?
    -
  • b. Loan đã gửi lá thư đó Chủ nhật trước.
    b. Loan sent that letter last Sunday.
  • c. Cô ấy đã gửi món quà đó cho con gái của cô ấy tuần trước.
    c. She sent that gift to her daughter last week.
  • 4. Ba anh ấy đã mua chiếc xe đạp đó cho anh ấy tuần trước.
    4. His father bought that bike for him last week.
  • 8. Cô ấy đã không đi đến trường hôm qua.
    8. She didn’t go to school yesterday.
  • a. Cô ấy đã mua chiếc xe đạp đó cho con gái của cô ấy tuần trước.
    a. She bought that bike for her daughter last week.
  • b. Cô ấy đã làm món quà đó cho con gái của cô ấy tuần trước.
    b. She made that gift for her daughter last week.