Study

Deutschcom2, Schulgeschichte

  •   0%
  •  0     0     0

  • giấc mơ
    der Traum
  • thời thơ ấu
    die Kindheit
  • người trẻ
    junge Menschen/ Junior
  • cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp
    der Fußballprofi
  • căng thẳng, mệt mỏi
    anstrengend
  • thành viên
    das Mitglied
  • trên hết
    vor allem
  • đội trẻ
    die Jugendmannschaft
  • của riêng
    eigen-
  • đại sứ
    der Botschafter
  • vận động
    bewegen
  • sự thành công
    der Erfolg
  • chạy
    rennen
  • cả ngày
    Tag und Nacht
  • nhân viên ngân hàng
    der Bankkaufmann
  • cầu thủ
    der Fußballer
  • nhà văn
    der Schriftsteller
  • vẽ
    zeichnen
  • chính xác
    genau
  • cánh tay trái
    der linke Arm
  • dọn rừng
    den Wald aufräumen
  • kém, tệ
    schlecht
  • đã/ schon
    bereits
  • thực tế, hiện thực
    die Realität
  • thu thập chữ kí
    Unterschriften sammeln
  • thượng nghị sĩ
    der Parlarmentarier
  • cháu (gọi ông bà)
    der Enkel
  • thay đổi
    verändern
  • đảng phái
    die Partei
  • quan trọng
    wichtig
  • rời khỏi
    verlassen, er verlässt
  • làm sạch các con sông
    die Flüsse sauber machen
  • kì thi cuối cấp trường hệ 10 năm
    der Realschulabschluss
  • đột nhiên, bất chợt
    plötzlich
  • tốt nghiệp trường hệ 9 lớp
    der Realschulabschluss
  • thường xuyên
    regelmäßig
  • mặc dù vậy
    trotzdem
  • chính sách giáo dục
    die Schulpolitik
  • sạch sẽ
    sauber
  • bên trái
    links
  • sáng tạo
    kreativ
  • mục đích
    das Ziel
  • chuyển trường
    die Schule wechseln
  • tờ thông tin
    das Infoplakat
  • lịch sử, câu chuyện
    die Geschichte
  • tiết học
    der Unterricht
  • sự đào tạo
    die Ausbildung
  • cùng nhau
    zusammen
  • thuộc về chính trị
    politisch
  • thích nhất
    am liebsten