Study

Nam Khánh

  •   0%
  •  0     0     0

  • sau " get used to" là động từ gì và cách dùng
    Ving - dần quen với cái gì gì
  • Sau " used to" cộng với động từ như nào và cách dùng là gì
    động từ nguyên thể - đã từng làm gì trong quá khứ giờ không làm nữa
  • Peter said, “We are playing football now.”
    Peter said that they were playing football then.
  • sau " tobe used to" là động từ như nào và cách dùng
    Ving - quen với việc gì
  • đại từ làm chủ ngữ khác gì đại từ làm tân ngữ
    chủ ngữ đứng đầu câu - tân ngữ đứng sau động từ
  • tính từ -ed khác gì tính từ -ing
    ed- cảm xúc, ing
  • Qúa khứ hoàn thành và quá khứ đơn diễn tả hành động như nào
    Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
  • thì nào diễn tả hành động trong tương lai có kế hoạch rõ ràng
    tương lai gần, hiện tiện tiếp diễn
  • My house is __________ (big) than yours.
    bigger
  • Liệt kê tất cả các tính từ sở hữu - cách dùng
  • so sánh hơn và nhất của good và bad
    good => better => the best/ bad => worse => the worst
  • John said, “I have finished my homework.”
    John said that he had finished his homework.
  • Lan said, “I will visit my grandmother tomorrow.”
    Lan said that she would visit her grandmother the next day.
  • 2 chủ ngữ giả là gì
    it, there
  • Cấu trúc của hiện tại tiếp diễn + quá khứ tiếp diễn
    S + is/am/are + VIng / S + was/were + Ving
  • cách dùng của both, either, neither
  • cấu trúc so sánh nhất với tính từ
    - ngắn + "est"/ most + "dài" - bắt buộc phải có "the" - phải có tobe
  • Cấu trúc của so sánh hơn với tính từ
    - ngắn + "er" / more + " dài" - bắt buộc phải có "than" - dùng khi có tobe
  • các đại từ bất định thường có các đuôi phổ biến như nào
    body, one, thing
  • Mount Everest is the __________ (high) mountain in the world.
    highest
  • sự kết hợp thì nào diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào
    QKTD - QKĐ
  • đại từ sở hữu dùng để làm gì
    thay thế cho danh từ đã nhắc đến trước đó