Study

GS9 Unit 4

  •   0%
  •  0     0     0

  • viiết từ: thế hệ
    generation
  • viết từ: tượng đài
    monument
  • viết từ: bảo tồn, giữ gìn
    preserve
  • promote
    thúc đẩy
  • safeguard
    bảo vệ
  • workshop
    hội thảo
  • emperor
    hoàng đế
  • Nghĩa từ communal
    dùng chung, thuộc cộng đồng
  • worship
    thờ phụng, cúng bái
  • windmill
    cối xay gió
  • viết từ: theo dõi, tuân theo
    observe
  • complex ?
    khu phức hợp, quần thể
  • effort
    nỗ lực
  • Nghĩa từ ancestor
    tổ tiên
  • Nghĩa từ alive
    sống động
  • structure
    cấu trúc
  • culinary
    Liên quan đến việc nấu ăn, ẩm thực
  • Nghĩa từ barefoot
    chân trần
  • Nghĩa từ abroad
    ở nước ngoài
  • Nghĩa từ appear
    xuất hiện
  • viiết từ: di sản, gia tài
    heritage
  • Nghĩa từ absolutely
    tuyệt đối
  • cuisine
    ẩm thực
  • custom
    phong tục, tập quán
  • vinegar
    giấm
  • viiết từ: khốn khổ, đau khổ
    miserable
  • Nghĩa từ anniversary
    ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm
  • Nghĩa từ ancient
    cổ đại, lâu đời
  • viết từ: truyền thống
    tradition
  • disaster
    thảm họa
  • contribute to
    đóng góp vào
  • viiết từ: tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy; rất đẹp
    magnificent
  • religious
    (thuộc) tôn giáo
  • viiết từ: nguyên liệu
    ingredient
  • Nghĩa từ castle
    lâu đài