Study

G9 - Phrase verbs

  •   0%
  •  0     0     0

  • Catch on
    nổi tiếng, trở thành mốt, được ưa chuộng
  • Call for
    gọi, tìm đến ai để lấy cái gì
  • Bring down
    hạ xuống, làm tụt xuống
  • Call on/upon
    kêu gọi, yêu cầu, tạt qua thăm
  • Bring round to
    làm cho thay đổi ý kiến theo
  • Come against
    đụng phải, va phải
  • Ask sb out
    mời ai đó đi ăn/đi chơi
  • cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai
    bùng nổ, bùng phát
  • Bring round
    làm cho tỉnh lại
  • Blow up
    bơm căng lên
  • Break in
    xông vào, ngắt lời, cắt ngang câu chuyện
  • Come after
    theo sau, nối dõi, nối nghiệp, kế tục
  • Bring on
    dẫn đến, gây ra, làm cho phải bàn cãi
  • Ask after
    hỏi thăm
  • Come at
    nắm được, xông vào
  • Blow off
    thổi bay đi, làm xì hơi ra, tiêu phí, phung phí
  • Call up
    gọi tên, gọi điện, gọi dậy, gọi nhập ngũ
  • Bring over
    thuyết phục, làm cho thay đổi suy nghĩ
  • Blow over
    bỏ qua, quên đi
  • Come across
    tình cờ gặp
  • Break off with sb
    cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai
  • Catch up
    đuổi kịp, bắt kịp
  • Bring in
    đưa vào, mang vào
  • Call out
    gọi to
  • Break into
    đột nhập vào
  • Account for
    giải thích, chiếm bao nhiêu %
  • Catch out
    bất chợt bắt được ai đang làm gì
  • Bring off
    thành công
  • Break away
    trốn thoát, thoát khỏi
  • Bring forward
    đưa ra, nêu ra, đề ra
  • Ask about
    hỏi về
  • Blow about
    lan truyền, tung ra
  • Come away
    đi xa, đi khỏi
  • Blow down
    thổi ngã, làm đổ rạp xuống
  • Call in
    mời đến, triệu đến
  • Bring through
    giúp vượt qua khó khăn, hiểm nghèo
  • Ask for
    , đòi hỏi, yêu cầu,xin
  • Break up
    chia lìa, chia ly, chia tay
  • Bring out
    đưa ra, làm nổi bật
  • Bring about
    làm xảy ra, dẫn đến, gây ra
  • Blow out
    thổi tắt
  • Come about
    xảy ra, xảy đến
  • Blow in
    thổi vào, đến bất chợt, đến thình lình
  • Bring back
    đem trả lại, mang trả lại, gợi nhớ
  • Call off
    hoãn lại, đình lại
  • Come apart
    tách lìa ra, bung ra
  • Break down
    hỏng hóc, sụp đổ, ngất xỉu
  • Call at
    dừng lại, đỗ lại, ghé thăm