Study

Toan 5 GKI

  •   0%
  •  0     0     0

  • Chuyển phân số về dạng hỗn số
    2 và 34/100
  • Viết phân số thập phân tương ứng
    28/1000
  • So sánh: 3 km2 8ha ................... 3,8 km2
    <
  • 3 giờ 18 phút = .................. giờ
    3,3
  • Số gồm 0 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 9 phần nghìn viết là:
    0,439
  • Một hình vuông có độ dài cạnh là 57 cm. Diện tích hình vuông đó là ………….. dm2
    32,49 dm2
  • 0,235 km2 = ...............ha
    23,5 ha
  • 347 cm2 = ............... dm2
    3,47 dm2
  • Cho số thập phân 354,19. Chữ số 4 thuộc hàng nào?
    Hàng đơn vị
  • Đọc số sau khi đổi:
    3,9
  • So sánh: 0,032 ha .....................3200 m2
    <
  • 3,4 km2 = ................. ha
    340
  • 3 km2 9 ha = .......................ha
    309 ha
  • Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 có giá trị là
    8/10
  • 2,45 ha = ......................km2
    0,0245 km2
  • 2 cm2 =.................... dm2
    0,02 dm2
  • Chuyển hỗn số về phân số:
    52/15
  • Viết số thập phân: Hai mươi ba đơn vị, ba phần nghìn
    23, 003
  • Đọc số: 9,0068
    Chín phẩy không không sáu tám
  • Làm tròn số 56,293 ta được số 56,3. Hỏi số đó đã được làm tròn đến hàng nào?
    Hàng phần mười
  • Chữ số 6 trong số 7,8964 thuộc hàng nào?
    Hàng phần nghìn
  • Chuyển phân số này về phân số thập phân
    35/100
  • Viết phân số thập phân tương ứng
    4/100
  • Chuyển phân số sau về thành hỗn số
    1 và 83/100
  • Số thập phân gồm: 706 đơn vị, 19 phần nghìn là:
    706,019
  • 7,68 m2 = ................ cm2
    76 800
  • Chuyển phân số này về phân số thập phân
    52/100
  • Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số:
    47,4
  • 23 km 53 m = ................ km
    23,053
  • Làm tròn số 5,6175 đến hàng phần trăm là
    5,62
  • Viết hỗn số sau về dạng số thập phân:
    31,05
  • 17 cm2 = ......................... mm2
    1700
  • 728 dm2 = ................. m2
    7,28 m2
  • Làm tròn số 12,459 đến hàng phần trăm
    12,46
  • 5500g = ..................... kg
    5,5 kg
  • 385m = ..................... km
    0,385 km
  • 3682 kg =................ tấn
    3,682 tấn
  • 5 tấn 40 kg =...................tấn
    5,04 tấn
  • Tính
    23/15
  • 5 ha 28 m2 = ..................ha
    5,0028
  • Số bé nhất trong các số 15,34 ; 14,53 ; 15,43 ; 14,503 là:
    14,503
  • 14 ha = .................... km2
    0,14 km2
  • Đọc hỗn số sau:
    3 và 1/4
  • Viết số thập phân: Không đơn vị, năm mươi tám phần trăm
    0,58
  • Viết số thập phân "năm phần mười"
    0,5
  • 5km 63m = ..........................km
    5,063 km
  • Đọc số: 42,509
    Bốn mươi hai phẩy năm trăm linh chín
  • Chuyển phân số này về dạng số thập phân
    72,5
  • 2 tấn 75 kg = .............. tấn
    2,075
  • Chọn số thập phân bé nhất trong các số sau: 10,28; 9,32; 21,6; 11,237
    9,32
  • Làm tròn số 7,513 đến số tự nhiên gần nhất
    8
  • Chuyển phân số này về phân số thập phân
    24/1000
  • 30 km 54 m = ................ m
    30 054 m
  • 500 m2 = .................ha
    0,05 ha
  • Làm tròn số 0,458 đến hàng phần mười ta được:
    0,5