Study

ĐỊA 11: ĐÔNG NAM Á

  •   0%
  •  0     0     0

  • Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là
    Xin-ga-po
  • Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
    địa hình chủ yếu là đồi núi.
    có diện tích rừng xích đạo lớn.
    có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.
    nằm trong vành đai sinh khoáng.
  • Năm 2020 dân thành thị của Việt Nam là 35,93 triệu người, dân nông thôn là 61,65 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu ? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất %).
    36.8%
  • Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
    phát triển thủy điện.
    phát triển lâm nghiệp.
    phát triển chăn nuôi.
    phát triển kinh tế biển.
  • Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân ít nhất?
    Việt Nam
    Thái Lan
    Mianma
    Malaixia
  • Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
    Phân bố dân cư không đều.
    Có nguồn lao động dồi dào.
    Dân đông, mật độ dân số cao.
    Các nước đều có dân số già.
  • Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
    Quy mô tổng sản phẩm trong nước.
    Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước.
    Sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước.
    Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước.
  • Với qui mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có
    sự đa dạng về truyền thống, văn hóa.
    cơ cấu dân số đa dạng.
    Tỉ lệ dân thành thị cao.
    thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.
  • Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
    lục địa và hải đảo
  • Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là
    đất feralit và đất phù sa.
  • Đông Nam Á hải đảo có rất nhiều núi lửa, đúng hay sai?
    Đúng
  • Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
    ôn đới.
    hàn đới.
    cận nhiệt đới.
    nhiệt đới.
  • Đông Nam Á có
    số dân đông, mật độ dân số cao.
    mật độ dân số cao, nhập cư đông.
    xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
    nhập cư ít, cơ cấu dân số già.
  • Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
    CN-XD tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, DV giảm
    CN-XD tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; DV biến động
    nông, lâm, ngư nghiệp tăng; CN-XD tăng; DV tăng
    CN-XD tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, DV tăng
  • Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương nào?
    Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
  • Năm 2020 dân số Việt Nam là 97,6 triệu người, diện tích là 331,2 nghìn km2. Mật độ dân số của Việt Nam là bao nhiêu người/ km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2).
    295
  • Năm 2020, giá trị xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, Cán cân xuất nhập khẩu đạt 149,7 tỉ USD. Tính tổng giá trị xuất nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
    3203
  • Việt Nam nằm ở khu vực Đông Nam Á lục địa hay hải đảo?
    Lục địa
  • Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia, năm 2019?
    Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.
    Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.
    Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.
    Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.
  • Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
    Quy mô và cơ cấu sản lượng.
    Tốc độ tăng sản lượng.
    So sánh quy mô sản lượng.
    Thay đổi cơ cấu sản lượng.
  • Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?
    Thổ nhưỡng
    Khí hậu
    Sông ngòi
    Đất đai
  • Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?
    In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn.
    Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.
    In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.
    Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn.
  • Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh. Đúng hay sai?
    Sai
  • Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?
    Philippin
  • Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
    Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
    Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
    Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
    Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
  • Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
    dân số đông, gia tăng rất chậm.
    dân số không đông, gia tăng nhanh.
    dân số không đông, gia tăng chậm.
    dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.
  • Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là
    Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
    In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
    Việt Nam, Cam-pu-chia.
    Thái Lan, Việt Nam.
  • Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
    Đường
    Tròn
    Cột
    Kết hợp
  • Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Bru-nây năm 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
    Miền
    Đường
    Cột
    Tròn
  • Năm 2019, dân số nước ta là 96.2 triệu người, số người dưới 15 là 23.3 triệu người, số người từ 60 tuổi trở lên là 11.4 triệu người. Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của nước ta năm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
    64%