Study

GTHN 1 - Lesson 11-13

  •   0%
  •  0     0     0

  • [ shuō ] nói
  • 学生
    /xuésheng/ học sinh
  • 然后
    [ránhòu] sau đó
  • [xiǎo] nhỏ, bé
  • 紫色
    /zǐsè/ màu tím
  • 觉得
    /juéde/ Cảm thấy
  • 香水
    [ xiāngshuǐ ] nước hoa
  • [lǐ] Bên trong
  • 外语
    /wàiyǔ/ ngoại ngữ
  • 一下儿
    [yīxiàr] Một chút
  • 容易
    /róngyì/ dễ, dễ dàng
  • /dú/ đọc
  • 西药
    /xīyào/ thuốc Tây
  • /xiān/ trước, trước tiên
  • [hòu] sau
  • 医生
    [yīshēng] bác sĩ
  • [ wài ] bên ngoài
  • 介绍
    [jièshào] giới thiệu
  • 衣服
    /yīfu/ quần áo
  • [ yǔ ] mưa
  • 报纸
    /bàozhǐ/ báo
  • 雨伞
    /yǔ sǎn/ cái ô
  • 但是
    /dànshì/ nhưng
  • 护理
    /hùlǐ/ hộ lý; y tá
  • 冰淇淋
    [bīngqílín] Kem
  • /shōu/ nhận, tiếp nhận
  • 睡觉
    /shuìjiào/ ngủ
  • /běn/ quyển, cuốn
  • 厕所
    /cèsuǒ/ nhà vệ sinh
  • 校长
    [ xiàozhǎng ] hiệu trưởng
  • 同屋
    /tóngwū/ bạn cùng phòng
  • 洗澡
    /xǐzǎo/ tắm, tắm rửa
  • 外国
    [ wàiguó ] nước ngoài, ngoại quốc
  • /liǎ/ hai
  • 困难
    /kùnnán/ khó khăn, trắc trở
  • /qīng/ nhẹ
  • 书法
    [shūfǎ] Thư pháp
  • 椅子
    /yǐzi/ ghế
  • 浅蓝
    [qiǎnlán] xanh da trời
  • 文学
    /wénxué/ Văn học
  • 法律
    /fǎlǜ/ pháp luật
  • /yòng/ dùng
  • 下雨
    /xiàyǔ/ trời mưa
  • 日用品
    /rì yòng pǐn/ đồ dùng hàng ngày
  • /yào/ thuốc
  • 黑色
    /hēisè/ màu đen
  • 灰色
    /huīsè/ màu xám
  • /zhǒng/ loại, kiểu
  • 粉色
    /fěnsè/ màu hồng
  • 上大学
    /Shàng dàxué/ Học đại học
  • /yè/ lá
  • 大夫
    [dàifū] Bác sĩ
  • 背包
    /bēibāo/ balo
  • /hé/ và
  • 中药
    /zhōngyào/ thuốc Đông y
  • /xiǎng/ tưởng/nghĩ/muốn/nhớ
  • 欢迎
    [huānyíng] Hoan nghênh
  • 经济
    [jīngjì] kinh tế
  • 比较
    /bǐjiào/ so với, khá là, tương đối
  • 同班
    /tóngbān/ bạn cùng lớp
  • 留学生
    [liúxuéshēng] du học sinh
  • /wèi/ vị (lượng từ chỉ người)
  • 历史
    [lìshǐ] Lịch sử
  • [xiāng] thơm
  • 留学
    [liúxué] Du học
  • 没什么
    /méishénme/ không có gì
  • 毕业
    /bìyè/ tốt nghiệp
  • 护士
    /hùshi/ y tá
  • 超市
    [chāoshì] siêu thị
  • /dōu/ Đều, cũng
  • /xiě/ viết
  • 客人
    /kèrén/ khách
  • 洗手间
    /xǐshǒujiān/ nhà về sinh
  • 光临
    /guānglín/ đến dự; ghé thăm; đến thăm
  • 优盘
    /yōupán/ USB
  • 语法
    /yǔfǎ/ ngữ pháp
  • /jiù/ cũ
  • 教师
    /jiàoshī/ giáo viên
  • 棕色
    /zōngsè/ màu nâu
  • 秘书
    [Mìshū] Thư ký
  • 律师
    /lǜshī/ luật sư
  • 手提包
    /shǒutíbāo/ túi xách
  • 绿色
    /lǜsè/ màu xanh lá
  • 箱子
    [xiāngzi] vali, cái rương
  • /zhòng/ nặng
  • /bān/ lớp
  • 同学
    [tóngxué] Bạn học
  • /shēn/ sâu, đậm
  • /yǒu/ có
  • /lǎo/ già
  • 平板电脑
    /Píngbǎn diànnǎo/ Máy tính bảng
  • 圆珠笔
    /Yuánzhūbǐ/ Bút bi
  • /xīn/ mới
  • /huì/ biết, sẽ
  • 怎么样
    /zěnme yàng/ như thế nào
  • 教室
    [jiàoshì] Lớp học
  • 红色
    /hóngsè/ màu đỏ
  • /shào/ trẻ tuổi
  • 地图
    /dìtú/ bản đồ
  • /lán/ màu xanh lam
  • 记者
    /jìzhě/ nhà báo
  • 铅笔
    [qiānbǐ] Bút chì
  • 经理
    /jīnglǐ/ giám đốc
  • 深蓝
    /Shēnlán/ xanh đậm
  • 教授
    /jiàoshòu/ Giáo sư
  • /bāo/ bao, túi
  • 语言
    /yǔyán/ ngôn ngữ
  • /hé/ hộp
  • /bǐ/ bút
  • 没有
    [méiyǒu] không có
  • [zhī] Cái, chiếc (Lượng từ dùng cho cây bút 笔 [bǐ]
  • 休息
    /xiūxi/ nghỉ ngơi
  • 毛笔
    /máobǐ/ bút lông
  • 运动
    /yùndòng/ vận động, thể thao
  • /tīng/ nghe
  • /qiǎn/ Nhạt
  • /shuài/ đẹp trai
  • 喜欢
    /xǐhuan/ thích
  • 黄色
    /huángsè/ Màu vàng