Study

[12.10.2025] HTO1 - Vocabs

  •   0%
  •  0     0     0

  • Anh/Chị bạn lớn hơn bạn nhiêu tuổi? (dùng ‘how’)
    How much older is your brother/sister than you?
  • Nếu bị gãy tay, bạn không nên chơi bóng chuyền (dùng ‘play’)
    If you have a broken arm/your arm is broken, you shouldn’t play volleyball / You shouldn’t play volleyball with a broken arm
  • gym (phát âm & nghĩa)
    phòng tập thể dục thể thao /dʒɪm/
  • temperature (phát âm & 2 nghĩa)
    nhiệt độ / cơn sốt
  • ache (n) / ache (v) (phát âm & nghĩa)
    cơn đau / nhói đau /eɪk/
  • (Bố mẹ:) Con sốt rồi đấy. Con đi ngủ sớm đi (dùng ‘go’)
    You have a temperature. (You should) go to bed/sleep early.
  • -el, -le, -il và -al là dấu hiệu của âm gì?
    /ồ/
  • perhaps
    có lẽ
  • Voi là động vật đất liền có não to nhất (dùng 'land')
    Elephants are the land animals which have the biggest brains (with the biggest brains)
  • Nếu bị cảm hoặc cúm, bạn nên nghỉ ở nhà và uống thật nhiều nước (dùng ‘water’)
    If you have a cold or flu, you should stay home and drink lots/plenty of water.
  • Nếu bị đau đầu, bạn nên nằm suốt và nghỉ ngơi (dùng ‘should’)
    If you have a headache, you should lie down and rest
  • specialist (phát âm & nghĩa)
    chuyên gia / bác sĩ chuyên khoa /ˈspeʃəlɪst/
  • no longer = not … any more
    không còn… nữa
  • Nhà tôi thường đi tham quan khi tới những thành phố nổi tiếng (dùng ‘family’)
    My family usually goes sightseeing when visiting (we visit) famous cities
  • Đừng ngồi quá gần tôi. Tôi đang bị cúm đấy (dùng ‘sit’)
    Don’t sit too close to me. I have (the) flu.
  • (Học sinh:) Cô cho em mấy bài dễ dễ nha. Em là người mới bắt đầu (dùng ‘please’)
    Can you/Please give me some easy exercises? I'm only/just a beginner.
  • Chị tôi lớn hơn tôi 6 tuổi (dùng ‘old’)
    My sister is 6 years older than me
  • marathon (phát âm)
    /ˈmærəθɑːn/
  • aspirin (phát âm & nghĩa)
    thuốc giảm đau & hạ sốt [u] / viên TGĐHS [c] /ˈæsprɪn/ hoặc /ˈæspərɪn/
  • Cậu không nên uống thuốc khi dạ dày đang trống rỗng! (dùng ‘with’)
    You shouldn’t take medicine with an empty stomach
  • Do cơn đau bụng, tôi chẳng muốn ăn gì (dùng ‘eat’)
    Because of/Due to the stomach ache, I don’t want to eat anything
  • Ta không nên ra ngoài khi nhiệt độ ở ngoài cao (dùng ‘high’)
    We shouldn’t go out when the temperature outside is high
  • fun run
    sự kiện chạy bộ gây quỹ từ thiện (“vui là chính”)
  • athlete (phát âm & nghĩa)
    vận động viên /ˈæθliːt/
  • 1 số nhà khoa học tin rằng đã từng có sự sống trên Sao Hỏa (dùng ‘Mars’)
    Some scientists believe there was life on Mars
  • Để mẹ đo nhiệt độ cho nào. Con có thấy đau đầu không? (dùng ‘let’)
    Let me take your temperature. Do you have a headache?
  • Rất khó để tìm thấy nước ở sa mạc (dùng ‘water’)
    It is difficult to find water in a desert
  • tin (can)
    cái hộp thiếc
  • cage
    cái chuồng, cái lồng (nhốt thú)
  • Trong quá khứ, con người không có thuốc để uống khi ốm (dùng ‘medicine’)
    In the past, people didn’t have medicine to take when they were sick/ill
  • these days
    ngày nay, dạo này
  • pain (n)
    cơn đau (thể chất) / nỗi đau (tinh thần)
  • Em tôi nhỏ hơn tôi 5 tuổi (dùng ‘year’)
    My brother/sister is 5 years younger than me
  • (the) flu
    bệnh cúm
  • dress up
    hóa trang
  • Hầu hết học sinh cấp 3 rời khỏi trường lúc 18 tuổi (dùng ‘age’)
    Most high school students leave school at the age of 18
  • Em bạn nhỏ hơn bạn bao nhiêu tuổi? (dùng ‘how’)
    How much younger is your brother/sister than you?
  • Não động vật không thể hiểu vấn đề nhanh như con người (dùng ‘human’)
    Animal brains cannot understand problems as quickly as humans’.
  • active (adj) (nghĩa chỉ người)
    năng động
  • Nói 1 câu thể hiện độ chênh lệch tuổi giữa anh/chị/em với bạn
    My brother/sister is [number] years younger/older than me
  • Trả lời: Why do people organize fun run?
    They want to raise funds/money for charity
  • cold (n) (nghĩa về sức khỏe)
    cơn cảm lạnh
  • well (adj) >< unwell (adj)
    khỏe >< không khỏe
  • Tớ vừa bị cảm. Tớ nghĩ mình nên uống ít thuốc hạ sốt (dùng ‘cold’)
    I (have) just caught a cold. I think I should take some aspirin(s)
  • infinitive (n)
    động từ nguyên thể
  • Hoạt động này cần rất nhiều năng lượng (dùng ‘need’)
    This activity needs a lot of energy
  • Bị đau răng à? Tớ đã bảo cậu đừng nên ăn nhiều kẹo rồi mà (dùng ‘eat’)
    Do you have a toothache? I told you not to eat too much sweets / I told you that you shouldn’t…
  • Nếu bị gãy chân, bạn không nên đi chạy bộ (dùng ‘go’)
    If you have a broken leg/your leg is broken, you shouldn’t go jogging / You shouldn’t go jogging with a broken leg