Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
[12.10.2025] HTO1 - Vocabs
0
%
0
0
0
Back
Restart
Anh/Chị bạn lớn hơn bạn nhiêu tuổi? (dùng ‘how’)
How much older is your brother/sister than you?
Oops!
Okay!
Nếu bị gãy tay, bạn không nên chơi bóng chuyền (dùng ‘play’)
If you have a broken arm/your arm is broken, you shouldn’t play volleyball / You shouldn’t play volleyball with a broken arm
Oops!
Okay!
gym (phát âm & nghĩa)
phòng tập thể dục thể thao /dʒɪm/
Oops!
Okay!
temperature (phát âm & 2 nghĩa)
nhiệt độ / cơn sốt
Oops!
Okay!
ache (n) / ache (v) (phát âm & nghĩa)
cơn đau / nhói đau /eɪk/
Oops!
Okay!
(Bố mẹ:) Con sốt rồi đấy. Con đi ngủ sớm đi (dùng ‘go’)
You have a temperature. (You should) go to bed/sleep early.
Oops!
Okay!
-el, -le, -il và -al là dấu hiệu của âm gì?
/ồ/
Oops!
Okay!
perhaps
có lẽ
Oops!
Okay!
Voi là động vật đất liền có não to nhất (dùng 'land')
Elephants are the land animals which have the biggest brains (with the biggest brains)
Oops!
Okay!
Nếu bị cảm hoặc cúm, bạn nên nghỉ ở nhà và uống thật nhiều nước (dùng ‘water’)
If you have a cold or flu, you should stay home and drink lots/plenty of water.
Oops!
Okay!
Nếu bị đau đầu, bạn nên nằm suốt và nghỉ ngơi (dùng ‘should’)
If you have a headache, you should lie down and rest
Oops!
Okay!
specialist (phát âm & nghĩa)
chuyên gia / bác sĩ chuyên khoa /ˈspeʃəlɪst/
Oops!
Okay!
no longer = not … any more
không còn… nữa
Oops!
Okay!
Nhà tôi thường đi tham quan khi tới những thành phố nổi tiếng (dùng ‘family’)
My family usually goes sightseeing when visiting (we visit) famous cities
Oops!
Okay!
Đừng ngồi quá gần tôi. Tôi đang bị cúm đấy (dùng ‘sit’)
Don’t sit too close to me. I have (the) flu.
Oops!
Okay!
(Học sinh:) Cô cho em mấy bài dễ dễ nha. Em là người mới bắt đầu (dùng ‘please’)
Can you/Please give me some easy exercises? I'm only/just a beginner.
Oops!
Okay!
Chị tôi lớn hơn tôi 6 tuổi (dùng ‘old’)
My sister is 6 years older than me
Oops!
Okay!
marathon (phát âm)
/ˈmærəθɑːn/
Oops!
Okay!
aspirin (phát âm & nghĩa)
thuốc giảm đau & hạ sốt [u] / viên TGĐHS [c] /ˈæsprɪn/ hoặc /ˈæspərɪn/
Oops!
Okay!
Cậu không nên uống thuốc khi dạ dày đang trống rỗng! (dùng ‘with’)
You shouldn’t take medicine with an empty stomach
Oops!
Okay!
Do cơn đau bụng, tôi chẳng muốn ăn gì (dùng ‘eat’)
Because of/Due to the stomach ache, I don’t want to eat anything
Oops!
Okay!
Ta không nên ra ngoài khi nhiệt độ ở ngoài cao (dùng ‘high’)
We shouldn’t go out when the temperature outside is high
Oops!
Okay!
fun run
sự kiện chạy bộ gây quỹ từ thiện (“vui là chính”)
Oops!
Okay!
athlete (phát âm & nghĩa)
vận động viên /ˈæθliːt/
Oops!
Okay!
1 số nhà khoa học tin rằng đã từng có sự sống trên Sao Hỏa (dùng ‘Mars’)
Some scientists believe there was life on Mars
Oops!
Okay!
Để mẹ đo nhiệt độ cho nào. Con có thấy đau đầu không? (dùng ‘let’)
Let me take your temperature. Do you have a headache?
Oops!
Okay!
Rất khó để tìm thấy nước ở sa mạc (dùng ‘water’)
It is difficult to find water in a desert
Oops!
Okay!
tin (can)
cái hộp thiếc
Oops!
Okay!
cage
cái chuồng, cái lồng (nhốt thú)
Oops!
Okay!
Trong quá khứ, con người không có thuốc để uống khi ốm (dùng ‘medicine’)
In the past, people didn’t have medicine to take when they were sick/ill
Oops!
Okay!
these days
ngày nay, dạo này
Oops!
Okay!
pain (n)
cơn đau (thể chất) / nỗi đau (tinh thần)
Oops!
Okay!
Em tôi nhỏ hơn tôi 5 tuổi (dùng ‘year’)
My brother/sister is 5 years younger than me
Oops!
Okay!
(the) flu
bệnh cúm
Oops!
Okay!
dress up
hóa trang
Oops!
Okay!
Hầu hết học sinh cấp 3 rời khỏi trường lúc 18 tuổi (dùng ‘age’)
Most high school students leave school at the age of 18
Oops!
Okay!
Em bạn nhỏ hơn bạn bao nhiêu tuổi? (dùng ‘how’)
How much younger is your brother/sister than you?
Oops!
Okay!
Não động vật không thể hiểu vấn đề nhanh như con người (dùng ‘human’)
Animal brains cannot understand problems as quickly as humans’.
Oops!
Okay!
active (adj) (nghĩa chỉ người)
năng động
Oops!
Okay!
Nói 1 câu thể hiện độ chênh lệch tuổi giữa anh/chị/em với bạn
My brother/sister is [number] years younger/older than me
Oops!
Okay!
Trả lời: Why do people organize fun run?
They want to raise funds/money for charity
Oops!
Okay!
cold (n) (nghĩa về sức khỏe)
cơn cảm lạnh
Oops!
Okay!
well (adj) >< unwell (adj)
khỏe >< không khỏe
Oops!
Okay!
Tớ vừa bị cảm. Tớ nghĩ mình nên uống ít thuốc hạ sốt (dùng ‘cold’)
I (have) just caught a cold. I think I should take some aspirin(s)
Oops!
Okay!
infinitive (n)
động từ nguyên thể
Oops!
Okay!
Hoạt động này cần rất nhiều năng lượng (dùng ‘need’)
This activity needs a lot of energy
Oops!
Okay!
Bị đau răng à? Tớ đã bảo cậu đừng nên ăn nhiều kẹo rồi mà (dùng ‘eat’)
Do you have a toothache? I told you not to eat too much sweets / I told you that you shouldn’t…
Oops!
Okay!
Nếu bị gãy chân, bạn không nên đi chạy bộ (dùng ‘go’)
If you have a broken leg/your leg is broken, you shouldn’t go jogging / You shouldn’t go jogging with a broken leg
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies