Study

[11.10.2025] Four Corners 1 - Vocabs

  •   0%
  •  0     0     0

  • Bạn có cái áo thun này cỡ M không? (dùng ‘have’)
    Do you have this T-shirt in size M?
  • Chuyến tàu tới HN là lúc mấy giờ? (dùng ‘what’)
    What time is the train to Hanoi?
  • Trả lời: How many people are (there) in your family?
    There are... in my family
  • Vợ bạn đi làm bằng cách nào? (dùng ‘work’)
    How does your wife go to work?
  • Bạn thường đi thăm nhà thông gia khi nào và với tần suất thế nào? (dùng ‘visit’)
    When and how often do you visit your in-laws?
  • Bạn có đôi giày cao cổ này màu nâu không? (dùng ‘have’)
    Do you have these boots in brown?
  • Bạn thường làm gì sau giờ làm? (dùng ‘you’)
    What do you often/usually do after work?
  • Kia là 1 tấm áp phích (dùng ‘is’)
    That is a poster
  • Thực ra là, tôi còn có một cái điện thoại nữa ở nhà (dùng ‘phone’)
    Actually, I have another phone at home
  • Câu chuyện này nghe rất thú vị! (dùng ‘story’)
    This story sounds interesting!
  • Bạn có cái áo len này cỡ XL không? (dùng ‘have’)
    Do you have this sweater/jumper in size XL?
  • Trả lời: What kind/type of music do you like?
    I like... / My favorite kind of music is... / It is...
  • (train) station
    ga tàu
  • Sinh nhật bạn là khi nào? (dùng ‘birthday’)
    When is your birthday?
  • Có còn ga tàu nào nữa trong thành phố này không? (dùng ‘city’)
    Is there another train station in this city?
  • Bạn có cái quần bò này cỡ 32 không? (dùng ‘have’)
    Do you have these jeans in size 32?
  • Có bao nhiêu quả trứng trong tủ lạnh? (dùng ‘fridge’)
    How many eggs are (there) in the fridge/refrigerator?
  • pen
    bút mực
  • sound (v)
    nghe (như thế nào)
  • Anh rể tôi đến từ Mỹ. Anh ấy là người Mỹ (dùng ‘he’)
    My brother-in-law is from the USA (America). He's American
  • Bạn và các bạn thường đi chơi ở đâu? (dùng ‘hang’)
    Where do you and your friends often hang out?
  • Bạn thường dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng? (dùng ‘you’)
    What time do you usually wake/get up in the morning?
  • Có bao nhiêu người trong buổi họp này? (dùng ‘meeting’)
    How many people are (there) in this meeting?
  • Trả lời: Where do you and you wife/friends usually hang out?
    We hang out at...
  • Trả lời: Who do you often hang out with?
    I often/usually/sometimes hang out with...
  • Đồ ăn yêu thích của bạn là gì? (dùng ‘food’)
    What food do you like? / What is your favorite food?
  • restaurant
    nhà hàng
  • Quản lý của bạn là ai? (dùng ‘your’)
    Who is your manager?
  • Gia đình bạn sống ở đâu? (dùng ‘family’)
    Where does your family live?
  • Các bạn đi ăn ở nhà hàng thường xuyên tới mức nào? (dùng ‘often’)
    How often do you eat out (eat at a restaurant)?
  • another
    một cái/người khác, một cái/người nữa (thêm vào)
  • Trung tâm thương mại của thành phố này ở đâu? (dùng ‘city’)
    Where is the mall in/of this city?
  • Trả lời: What is your wife’s favorite food?
    She likes... / Her favorite food is... / It is...
  • Trả lời: When do you often surf the internet?
    I often surf the internet...
  • 1 con nhện có bao nhiêu mắt? (dùng ‘have’)
    How many eyes does a spider have?
  • Vợ bạn thích thể loại nhạc nào? (dùng ‘music’)
    What kind of music does your wife like? / What is your wife's favorite type of music?
  • Bạn có cái áo khoác này màu đen không? (dùng ‘have’)
    Do you have this coat/jacket in black?
  • Spell this name & pronounce: Elliot
    /'E-li-ợt/
  • mall
    trung tâm thương mại
  • hang out (with)
    đi chơi, chơi (với ai)
  • Bạn học tiếng Hàn cùng ai? (dùng ‘with’)
    Who do you study Korean with?
  • Anh ấy không ngủ vào buổi trưa (dùng ‘sleep’)
    He doesn’t sleep at noon
  • actually
    thực ra là
  • Tại sao bạn học tiếng Anh? (dùng ‘English’)
    Why do you study/learn English?
  • Trả lời: Why do you study English and Korean?
    Because...
  • Trả lời: What time do you usually get up and go to bed?
    I usually get up at... and go to bed/sleep at...
  • Nhà tôi có 1 chú chó, nhưng tôi vẫn có thêm 1 chú nữa (dùng ‘dog’)
    My family has a dog, but I still want another (dog)
  • Bạn có đôi giày này cỡ 42 không? (dùng ‘have’)
    Do you have these shoes in size 42?