Study

[10.10.2025] E9 (2025) - Vocabs

  •   0%
  •  0     0     0

  • ‘ed’ của từ này phát âm là? : triumphed
    /t/ (từ gốc âm cuối là /f/)
  • Trả lời: What was your mom doing at 6 p.m. yesterday?
    She was...
  • banana (phát âm & trọng âm)
    /bờ-'NAE-nờ/
  • gym (phát âm & nghĩa)
    phòng tập thể thao /dzim/
  • could (khi dùng để suy đoán)
    có lẽ...
  • Trả lời: Is your family funny?
    Yes, we are / No, we aren't
  • ‘ed’ của từ này phát âm là? : aimed
    /d/ (từ gốc âm cuối là /m/)
  • basic (phát âm & nghĩa)
    cơ bản /'BEI-sịk/
  • ‘(e)s’ của từ này phát âm là? : chooses
    /iz/ (từ gốc âm cuối là /z/)
  • for/since? : ___ Christmas
    since
  • contract (n)
    hợp đồng
  • missing (adj)
    mất tích
  • give (nêu V2+V3)
    V2: gave / V3: given
  • revise (v)
    ôn tập
  • sign (v)
    ký, ký tên
  • delicious (phát âm & trọng âm)
    /đì-'LI-shợs/ (từ đuôi -ious trọng âm rơi vào trước nó)
  • land (n)
    đất, vùng đất, đất liền
  • Anh ấy đã không gặp ông bà 3 tháng rồi (dùng ‘for')
    He hasn't met/seen his grandparents for 3 months
  • forget (nghĩa & V2+V3)
    quên (V2: forgot / V3: forgotten)
  • Những từ có âm cuối nào thì phát âm đuôi -ed là /id/
    /t/ và /d/
  • touch (v) (phát âm & nghĩa)
    chạm, sờ /'TÁTch/
  • level (phát âm)
    /'LE-vồ/
  • Nêu ít nhất 3 danh từ luôn ở dạng số nhiều
    scissors, jeans, trousers, shorts, pants, glasses, clothes, police...
  • Số nhiều của kilo là?
    kilos
  • most
    hầu hết (+ N)
  • punish (v)
    phạt, trừng phạt
  • later (adv)
    sau đó (thì…)
  • Họ rất mệt chiều hôm qua (dùng ‘afternoon’)
    They were very tired yesterday
  • object (n) (ít nhất 2 nghĩa)
    tân ngữ / đồ vật
  • 1 adv đồng nghĩa với ‘usually’ là?
    normally
  • climbing / climber (phát âm)
    Chữ 'b' của từ climb là âm câm
  • ‘(e)s’ của từ này phát âm là? : safes
    /s/ (từ gốc âm cuối là /f/)
  • ‘ed’ của từ này phát âm là? : visited
    /id/ (từ gốc âm cuối là /t/)
  • pickleball (phát âm)
    /'PIK-kồ-bo:/
  • ‘(e)s’ của từ này phát âm là? : kangaroos
    /z/ (từ gốc âm cuối là /u:/)
  • celebrate (v)
    ăn mừng, chơi lễ
  • Anh ấy đã ngủ bao lâu rồi? (dùng ‘long’)
    How long has he slept?
  • begin (nghĩa & V2+V3)
    bắt đầu (V2: began / V3: begun)
  • lie (v) (2 nghĩa)
    nằm / nói dối
  • content (n) (phát âm, trọng âm & nghĩa)
    nội dung /'KON-tènt/
  • might >< mightn’t (khi dùng để suy đoán)
    có lẽ... >< có lẽ không...
  • ‘(e)s’ của từ này phát âm là? : does
    /z/
  • dessert (phát âm, trọng âm & nghĩa)
    món tráng miệng /đì-'ZỚRT/
  • special / social (phát âm & trọng âm)
    /'SPE-shồ/ /'SÂU-shồ/ (từ đuôi -ial trọng âm rơi vào trước nó)
  • holiday (phát âm)
    /'HO-lờ-đei/
  • right (adj)
    đúng, đúng đắn
  • ‘ed’ của từ này phát âm là? : begged
    /d/ (từ gốc âm cuối là /g/)
  • ‘ed’ của từ này phát âm là? : laughed
    /t/ (từ gốc âm cuối là /f/)