Study

ÔN NGỮ PHÁP + TỪ VỰNG

  •   0%
  •  0     0     0

  • sự gắn kết
    bond
  • cung cấp
    provide
  • thay vì
    instead of
  • Neighborhood
    khu xóm
  • ____is a person who works at home and takes care of the house and family.
    homemaker
  • củng cố, làm vững mạnh
    strengthen
  • put out
    vứt, đem bỏ
  • Encourage
    Khuyến khích
  • thảo luận
    discuss sth
  • tham gia
    take part in
  • sức mạnh
    strength
  • Thiết bị
    Device
  • Buổi triển lãm
    Exhibition
  • More people _________ a green lifestyle because it is good for the environment.
    adopt
  • lời đề nghị,lời gợi ý
    suggestion/recommendation
  • create
    tạo ra
  • lối sống
    lifestyle
  • nguyên liệu thô
    raw material
  • công việc hàng ngày
    routine
  • Chấp nhận, áp dụng, chọn theo (lối sống)
    Adopt
  • thành lập
    set up
  • Do the laundry
    giặt quần áo
  • kĩ năng sống
    life skill
  • thành thật
    honest/truthful
  • habit
    thói quen
  • giá trị
    value
  • biết ơn, trân trọng
    grateful for/appreciate
  • có giá trị (adj)
    valuable
  • public transport
    phương tiện công cộng
  • Appliance
    thiết bị, công cụ
  • Điện
    Electricity
  • Lời khuyên
    Advice