Study

12

  •   0%
  •  0     0     0

  • costume
    trang phục
  • autograph
    chữ ký của người nổi tiếng
  • food stall
    gian hàng thực phẩm
  • souvenir
    quà lưu niệm
  • cause for alarm
    nguyên nhân báo động
  • professional
    chuyên nghiệp
  • cuisine
    ẩm thực
  • popularity
    sự nổi tiếng
  • of (great) importance
    có tầm quan trọng rất lớn
  • get used to
    làm quen với
  • serve
    phục vụ
  • sale
    việc bán hàng
  • announce
    thông báo
  • reflect
    phản ánh
  • spicy rice cakes
    bánh gạo cay
  • strengthen
    tăng cường
  • consider
    coi như
  • dish
    món ăn
  • characteristic
    đặc điểm
  • tipping
    tiền boa
  • belief
    niềm tin
  • ban
    cấm
  • take something seriously
    coi cái gì nghiêm túc
  • tug of war
    kéo co
  • refer
    đề cập đến
  • language barrier
    rào cản ngôn ngữ
  • appreciate
    đánh giá cao
  • work on
    làm việc về cái gì
  • taste
    vị giác
  • staple
    chính chủ yếu
  • spring rolls
    nem cuốn
  • blend
    pha trộn
  • culture shock
    cú sốc văn hóa
  • celebrate
    tổ chức ăn mừng
  • confusion
    sự nhầm lẫn
  • overcome
    vượt qua
  • open booth
    gian hàng mở
  • extracurricular
    ngoại khóa
  • bamboo dancing
    múa sạp
  • raw
    sống
  • on the rise
    tăng lên
  • identity
    bản sắc
    đặc điểm nhận dạng
  • chain
    chuỗi
  • element
    yếu tố
  • booth
    gian hàng
  • root
    nguồn gốc
  • feature
    đặc trưng
  • grilled pork meatballs with noodles
    bún chả
  • sense of identity
    ý thức về bản sắc
  • cooked
    đã nấu chín
  • personal growth
    sự phát triển bản thân
  • in advance
    trước
  • keep an open mind
    nghĩ thoáng
  • culture specialist
    chuyên gia văn hóa
  • respect
    sự tôn trọng
  • cultural richness
    sự phong phú về văn hóa
  • ignore
    phớt lờ
  • world-famous
    nổi tiếng khắp thế giới
  • keep up with
    theo kịp với
  • cultural diversity
    sự đa dạng văn hóa
  • open up
    mở ra
  • custom
    phong tục
  • fish and chips
    cá và khoai tây chiên