Study

LUYỆN ÂM: IA - OA - UA - ƯA

  •   0%
  •  0     0     0

  • goá phụ
  • 5 + 9
    14
  • 9 + 2
    11
  • múa võ
  • cửa gỗ
  • 9 + 8
    17
  • hoả xa
  • 4 + 7
    11
  • bữa trưa
  • 4 + 9
    13
  • địa lý
  • hoạ sĩ
  • bò bía
  • 8 + 8
    16
  • 3 + 9
    12
  • toạ độ
  • giò lụa
  • Bé có vở bìa đỏ.
  • Quả dưa
  • cua bể
  • lửa đỏ
  • sửa chữa
  • 5 + 7
    12
  • lá mía
  • búa gỗ
  • 4 + 8
    12
  • 5 + 6
    11
  • 7 + 5
    12
  • Nghỉ hè, bố cho bé về quê chơi với bà nội.
  • thìa dĩa
  • lá bùa
  • Ở ngã tư có toà nhà to.
  • 8 + 5
    13
  • nô đùa
  • 9 + 3
    12
  • 5 + 8
    13
  • quả dừa
  • kia kìa
  • 6 + 9
    15
  • chìa khoá
  • 6 + 5
    11
  • 6 + 7
    13
  • loã xoã
  • 2 + 9
    11
  • quả dứa
  • 6 + 6
    12
  • 6 + 8
    14
  • 7 + 6
    13
  • đoá hoa
  • xoá nhoà
  • 8 + 3
    11
  • ngựa gỗ
  • bể chứa
  • 9 + 4
    13
  • 8 + 9
    17
  • ý nghĩa
  • mưa gió
  • 8 + 4
    12
  • 7 + 4
    11
  • cựa gà
  • 8 + 7
    15
  • bìa vở
  • chó sủa
  • lìa xa
  • hoa ly
  • 3 + 8
    11
  • lia lịa
  • 9 + 6
    15
  • 8 + 6
    14
  • Mẹ đi chợ mua quả cà chua.
  • rửa xe
  • mùa thu
  • 9 + 9
    18
  • mua quà
  • chia quà
  • tỉa lá
  • Bà ở xa, bé gửi thư cho bà.
  • đứa trẻ
  • 7 + 9
    16
  • 9 + 7
    16
  • cà chua
  • sữa chua
  • gà tía
  • ly bia
  • 9 + 5
    14
  • 7 + 7
    14
  • qua loa
  • 7 + 8
    15
  • chúa tể
  • vỉa hè
  • Mẹ đi chợ mua quả dưa về cho bé.
  • toà nhà
  • hoà ca
  • lá lúa