Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
G11 - CBBT - Topic 3 Vocab
0
%
0
0
0
Back
Restart
hài lòng với gì
be satisfied with /ˈsæt̬.ɪs.faɪd/ (phr.)
Oops!
Okay!
thuộc đô thị, thành phố lớn
metropolitan /ˌmet.rəˈpɑː.lə.tən/ (a)
Oops!
Okay!
cơ sở hạ tầng
infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/ (n)
Oops!
Okay!
dự đoán
predict /prɪˈdɪkt/ (v)
Oops!
Okay!
chật ních, đông nghẹt
overcrowded /ˌəʊvəˈkraʊdɪd/ (adj)
Oops!
Okay!
sự thiếu cái gì đó
shortage of st /ˈʃɔː.tɪdʒ/ (n)
Oops!
Okay!
cư dân thành thị
city dweller /ˈsɪti - ˈdwelə(r)/ (n)
Oops!
Okay!
lạc quan
optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ (adj)
Oops!
Okay!
đông dân
overpopulated /ˌəʊ.vəˈpɒp.jə.leɪ.tɪd/ (a)
Oops!
Okay!
vô tận, không cạn kiệt được
inexhaustible /ˌɪn.ɪɡˈzɑː.stə.bəl/ (a)
Oops!
Okay!
không hòa tan; không giải quyết được
insoluble >< soluble /ɪnˈsɒl.jə.bəl/ (a)
Oops!
Okay!
hệ thống khử, loại bỏ
disposal system /dɪˈspəʊ.zəl/ (np)
Oops!
Okay!
nguyên mẫu / mẫu đầu tiên
prototype /ˈproʊ.t̬ə.taɪp/ (n)
Oops!
Okay!
hậu duệ
descendant /dɪˈsen.dənt/ (n)
Oops!
Okay!
phát hiện ra
detect /dɪˈtekt/ (v)
Oops!
Okay!
thuộc nông thôn
rural /ˈrʊr.əl/ (a)
Oops!
Okay!
sự có khả năng xảy ra
probability /ˌprɒb.əˈbɪl.ə.ti/ (n)
Oops!
Okay!
khử mùi
deodorise /di'oʊdəraɪz/ (v)
Oops!
Okay!
ngoại thành
on the outskirts = in the suburbs /ˈaʊt.skɝːts/; /ˈsʌb.ɝːbs/ (Prep.phr)
Oops!
Okay!
có thể tái tạo lại
renewable /rɪˈnjuːəbl/ (adj)
Oops!
Okay!
phóng xạ
radiation /ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/ (n)
Oops!
Okay!
quen với việc gì
be familiar with /fəˈmɪl.i.jɚ/ (phr.)
Oops!
Okay!
hơi thở
breath /breθ/ (n)
Oops!
Okay!
thân thiện với sinh thái
eco-friendly /ˈiː.koʊˌfrend.li/ (a)
Oops!
Okay!
rác chưa qua xử lý
untreated waste /ʌnˈtriː.tɪd/ (np)
Oops!
Okay!
đa dạng văn hóa
cosmopolitan /ˌkɑːz.məˈpɑː.lɪ.t̬ən/ (a)
Oops!
Okay!
cư dân, người cư trú
inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/ (n)
Oops!
Okay!
phân tích
analyse /ˈæn.əl.aɪz/ (v)
Oops!
Okay!
giảm, thu nhỏ
diminish /dɪˈmɪn.ɪʃ/ (v)
Oops!
Okay!
đi làm xa
commute /kəˈmjuːt/ (v)
Oops!
Okay!
đương đầu với cái gì
to deal with /diːl/ (pv)
Oops!
Okay!
phát ra, sinh ra
generate /ˈdʒen.ə.reɪt/ (v)
Oops!
Okay!
khu ổ chuột
slum /slʌm/ (n)
Oops!
Okay!
bi quan
pessimistic /ˌpesɪˈmɪstɪk/ (a)
Oops!
Okay!
sự cải tiến
innovation /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/ (n)
Oops!
Okay!
hiện tượng đô thị hóa lan rộng, sự bành trướng đô thị
urban sprawl /ˈɜːbən/ /sprɔːl/ (np)
Oops!
Okay!
dân số già hóa
ageing population /ˈeɪ.dʒɪŋ/ /ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən/ (np)
Oops!
Okay!
thở
breathe /briːð/ (v)
Oops!
Okay!
thân thiện môi trường
environmentally friendly /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.i/ (a)
Oops!
Okay!
phàn nàn về
to complain about /kəmˈpleɪn/ (pv)
Oops!
Okay!
công nghệ tiên tiến
advanced technology /ədˈvænst/ /tekˈnɑː.lə.dʒi/ (np)
Oops!
Okay!
người quy hoạch đô thị
urban planner /ˈɜːbən/ /ˈplæn.ɚ/ (np)
Oops!
Okay!
thuộc về đô thị
urban /ˈɜːbən/ (adj)
Oops!
Okay!
cư dân
resident /ˈrez.ɪ.dənt/ (n)
Oops!
Okay!
người đi làm xa
commuter /kəˈmjuː.t̬ɚ/ (n)
Oops!
Okay!
đáng sống
liveable /ˈlɪvəbl/ (a)
Oops!
Okay!
không gây hại cho môi trường, có tính bền vững
sustainable /səˈsteɪnəbl/ (adj)
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies