Study

G11 - CBBT - Topic 3 Vocab

  •   0%
  •  0     0     0

  • hài lòng với gì
    be satisfied with /ˈsæt̬.ɪs.faɪd/ (phr.)
  • thuộc đô thị, thành phố lớn
    metropolitan /ˌmet.rəˈpɑː.lə.tən/ (a)
  • cơ sở hạ tầng
    infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/ (n)
  • dự đoán
    predict /prɪˈdɪkt/ (v)
  • chật ních, đông nghẹt
    overcrowded /ˌəʊvəˈkraʊdɪd/ (adj)
  • sự thiếu cái gì đó
    shortage of st /ˈʃɔː.tɪdʒ/ (n)
  • cư dân thành thị
    city dweller /ˈsɪti - ˈdwelə(r)/ (n)
  • lạc quan
    optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ (adj)
  • đông dân
    overpopulated /ˌəʊ.vəˈpɒp.jə.leɪ.tɪd/ (a)
  • vô tận, không cạn kiệt được
    inexhaustible /ˌɪn.ɪɡˈzɑː.stə.bəl/ (a)
  • không hòa tan; không giải quyết được
    insoluble >< soluble /ɪnˈsɒl.jə.bəl/ (a)
  • hệ thống khử, loại bỏ
    disposal system /dɪˈspəʊ.zəl/ (np)
  • nguyên mẫu / mẫu đầu tiên
    prototype /ˈproʊ.t̬ə.taɪp/ (n)
  • hậu duệ
    descendant /dɪˈsen.dənt/ (n)
  • phát hiện ra
    detect /dɪˈtekt/ (v)
  • thuộc nông thôn
    rural /ˈrʊr.əl/ (a)
  • sự có khả năng xảy ra
    probability /ˌprɒb.əˈbɪl.ə.ti/ (n)
  • khử mùi
    deodorise /di'oʊdəraɪz/ (v)
  • ngoại thành
    on the outskirts = in the suburbs /ˈaʊt.skɝːts/; /ˈsʌb.ɝːbs/ (Prep.phr)
  • có thể tái tạo lại
    renewable /rɪˈnjuːəbl/ (adj)
  • phóng xạ
    radiation /ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/ (n)
  • quen với việc gì
    be familiar with /fəˈmɪl.i.jɚ/ (phr.)
  • hơi thở
    breath /breθ/ (n)
  • thân thiện với sinh thái
    eco-friendly /ˈiː.koʊˌfrend.li/ (a)
  • rác chưa qua xử lý
    untreated waste /ʌnˈtriː.tɪd/ (np)
  • đa dạng văn hóa
    cosmopolitan /ˌkɑːz.məˈpɑː.lɪ.t̬ən/ (a)
  • cư dân, người cư trú
    inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/ (n)
  • phân tích
    analyse /ˈæn.əl.aɪz/ (v)
  • giảm, thu nhỏ
    diminish /dɪˈmɪn.ɪʃ/ (v)
  • đi làm xa
    commute /kəˈmjuːt/ (v)
  • đương đầu với cái gì
    to deal with /diːl/ (pv)
  • phát ra, sinh ra
    generate /ˈdʒen.ə.reɪt/ (v)
  • khu ổ chuột
    slum /slʌm/ (n)
  • bi quan
    pessimistic /ˌpesɪˈmɪstɪk/ (a)
  • sự cải tiến
    innovation /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/ (n)
  • hiện tượng đô thị hóa lan rộng, sự bành trướng đô thị
    urban sprawl /ˈɜːbən/ /sprɔːl/ (np)
  • dân số già hóa
    ageing population /ˈeɪ.dʒɪŋ/ /ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən/ (np)
  • thở
    breathe /briːð/ (v)
  • thân thiện môi trường
    environmentally friendly /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.i/ (a)
  • phàn nàn về
    to complain about /kəmˈpleɪn/ (pv)
  • công nghệ tiên tiến
    advanced technology /ədˈvænst/ /tekˈnɑː.lə.dʒi/ (np)
  • người quy hoạch đô thị
    urban planner /ˈɜːbən/ /ˈplæn.ɚ/ (np)
  • thuộc về đô thị
    urban /ˈɜːbən/ (adj)
  • cư dân
    resident /ˈrez.ɪ.dənt/ (n)
  • người đi làm xa
    commuter /kəˈmjuː.t̬ɚ/ (n)
  • đáng sống
    liveable /ˈlɪvəbl/ (a)
  • không gây hại cho môi trường, có tính bền vững
    sustainable /səˈsteɪnəbl/ (adj)