Study

[21.09.2025] Four Corners 1 - Vocabs

  •   0%
  •  0     0     0

  • Kể đủ 7 thứ trong tuần
    Monday – Tuesday – Wednesday – Thursday – Friday – Saturday – Sunday
  • Kia có phải 1 quyển từ điển không? (dùng ‘is’)
    Is that a dictionary
  • Cái váy hồng kia là của cô ấy (dùng ‘is’)
    That pink dress is hers
  • Mấy cái tất đen này không phải của chúng tôi (dùng ‘aren’t’)
    These black socks aren’t ours
  • Họ xem thời sự mỗi tối (dùng ‘watch’)
    They watch the news every night
  • culture / cultural
    văn hóa / thuộc về văn hóa
  • Tôi không đến từ Trung Quốc (dùng ‘I’)
    I'm not from Chian
  • baseball
    bóng chày
  • Bố mẹ họ đã ly dị (dùng ‘parents’)
    Their parents are divorced
  • Đây chính là trung tâm của thành phố Thanh Hóa (dùng ‘is’)
    This is the center of Thanh Hoa city
  • brown
    màu nâu
  • initial (n)
    chữ cái đầu
  • Ông tôi năm nay 85t. Bà tôi thì 76t. (dùng ‘my’)
    My grandfather is 85. My grandmother is 76
  • midnight
    nửa đêm
  • Kia là các khách mời của gia đình tôi. Họ đến từ Đức (dùng ‘are’)
    Those are my family’s guests. They’re from Germany.
  • Australia / Australian
    nước Úc / người/thuộc về Úc
  • Tôi thường tập thể dục vào chiều T2, T4 & T6 (dùng ‘exercise’)
    I often exercise on Monday, Wednesday and Friday afternoons
  • trousers
    quần dài, quần tây (luôn ở dạng số nhiều)
  • exercise (v)
    luyện tập
  • origin
    nguồn gốc, gốc
  • Đây không phải 1 tờ báo. Đây là 1 tờ tạp chí (dùng ‘is’)
    This isn't a newspaper. This is (It's) a magazine
  • Tôi đi làm vào các ngày trong tuần (dùng ‘work’)
    I go to work on weekdays
  • Tên họ là gì? (dùng 'what')
    What are their names?
  • Spell this name and pronounce: Alden
    /'Ol-đờn/
  • Chúng tôi đi ngủ muộn vào cuối tuần (dùng ‘go’)
    We go to bed late on/at the weekend(s)
  • Chào mừng tới trung tâm văn hóa của chúng tôi!
    Welcome to our cultural center!
  • Spell this name & pronounce: Ceasar
    /'XI-zờ/
  • center (n)
    trung tâm
  • brother-in-law
    anh rể / anh/em trai của vợ/chồng
  • Tên anh ấy là gì? (dùng 'what')
    What's his name?
  • weekday(s)
    ngày trong tuần (T2-T6)
  • Spell this name and pronounce: Annabelle
    /ˈAEN-nờ-bel/
  • Trong hình là 2 chị tôi. Ana ở bên phải. (dùng ‘right’)
    In the photo/picture are my 2 sisters. Ana is on the right
  • news (2 nghĩa)
    tin tức / thời sự
  • Bạn hay đọc tin tức vào buổi sáng hay buổi tối? (dùng ‘you’)
    Do you read the news in the morning or in the evening (at night)?
  • twins
    cặp sinh đôi
  • welcome (v) / welcome (n) / welcome (adj)
    chào đón, chào mừng / sự… / được…
  • Tôi thường tập thể dục vào chiều T2, T4 & T6 (dùng ‘exercise’)
    I often exercise on Monday, Wednesday and Friday afternoons
  • Bạn thường đi ngủ trước hay sau nửa đêm? (dùng ‘go’)
    Do you go to bed before or after midnight?
  • Tôi thường giúp vợ nấu bữa tối vào T7 & CN (dùng ‘help’)
    I often help my wife cook dinners on Saturday & Sunday
  • Giày cao cổ của tôi màu đen (dùng ‘my’)
    My boots are black
  • Spell this name & pronounce: Bruce
    /BRUs/
  • Đây có phải kính râm của bạn không? (dùng ‘your’)
    Are these your sunglasses?
  • exercise (n) (2 nghĩa)
    bài tập (cả thể dục lẫn học tập)
  • walk
    đi bộ
  • 12 a.m. là 12 giờ trưa hay đêm?
    12h đêm
  • Trả lời: What is your middle name? How do you spell it?
    It is... That's..
  • guest (n)
    khách, khách mời