Study

Unit 10 - People and Society - Destination B2

  •   0%
  •  0     0     0

  • 27. pretend to do
    Giả vờ làm gì
  • 32. it's a pity that
    Thật đáng tiếc
  • 27. in the wrong/ right mood
    Tâm trạng xấu/ tốt
  • 11. ask about/ for sth
    Hỏi về/ hỏi xin
  • 29. rely on sth/ sb
    Phụ thuộc ai
  • 14. have a dream (about st/ sb/ doing)
    Mơ về cái gì
  • 15. daydream
    Mơ giữa ban ngày
  • 24. let sb do sth
    Cho phép ai làm gì
  • 28. in the mood for sth
    Có tâm trạng làm gì
  • 30. take a pity on sb
    Thương hại ai
  • 4. agree that
    Đồng ý rằng
  • 20. extended family
    Gia đình nhiều thế hệ
  • 25. object to sth/ doing
    Phản đối ai làm gì
  • 13. attack sth
    Tấn công
  • 16. ban sb from sth/ doing
    Cấm ai làm gì
  • 12. ask if/ whether
    Hỏi liệu rằng
  • 21. force sb to do sth
    Ép buộc ai làm gì
  • 8. approve sth
    Chính thức đồng ý, tán thành
  • 18. nuclear family
    Gia đình hạt nhân
  • 10. ask sb to do sth (for you)
    Yêu cầu ai làm gì
  • 4. win/ lose an argument
    Thắng / thua trong cuộc tranh luận
  • 21. do/ owe sb a favour
    ủng hộ, giúp đỡ/nợ ai đó 1 ân huệ
  • 26. in a good/ bad mood
    Tâm trạng tốt/ xấu
  • 10. in disguise
    Trong tình trạng hóa trang
  • 24. best friend
    Bạn thân/ bạn tốt nhất
  • 9. It takes courage to do
    Lấy hết can đảm làm gì
  • 2. meet with sb's approval
    Có được sự tán thành của ai
  • 14. attack sb for sth/ doing
    Tấn công ai vì điều gì
  • dream about
    - mong muốn cái gì
  • 22. force sb into sth/ doing
    Ép buộc ai vào việc gì
  • 5. allow sb to do
    Cho phép ai làm gì
  • 35. break a/ your promise
    Thất hứa
  • 23. independent of/ from doing
    Độc lập
  • 3. have an argument with sb ( about sth)
    Tranh cãi với ai về vấn đề gì
  • 15. an attack on sth/ sb
    1 cuộc công ai/ cái gì
  • 7. approve of sth
    Tán thanh
  • 11. wear a disguise
    Hóa trang
  • 19. one-parent/single-parent family
    Gia đình gồm 1 cha/ mẹ
  • 23. make/ become/ be/ stay friends (with sb)
    Làm bạn
  • 20. convince sb that
    Thuyết phục ai rằng
  • 2. agree with sb
    Đồng ý với ai
  • 31. feel pity for sb
    Cảm thấy tiếc cho ai
  • 29. pity sb
    Cảm thấy đáng tiếc cho ai
  • 13. disguised as sth/ sb
    Hóa trang bản thân
  • 26. pretend to be
    Giả vờ
  • 17. ban sth
    Cấm cái gì
  • 6. allow sth
    Cho phép cái gì
  • 28. pretend that
    Giả vờ rằng
  • 9. ask sb sth
    Hỏi/ yêu cầu ai điều gì
  • 1. Agree with/ on/ to sth
    Đồng ý về điều gì
  • 3. agree to do sth
    Đồng ý làm gì
  • 8. have the courage to do
    Có can đảm làm gì
  • 25. be/ fall in love with sb
    Yêu ai
  • 1. show/ give ( your) approval of/ for sth
    Bày tỏ sự tán thành
  • 34. give/ make sb a promise
    Hứa với ai
  • 22. be in favour of
    ủng hộ
  • 17. have/ start a family
    Lập gia đình, có con
  • 7. care about
    Thích hoặc yêu ai, lo lắng cho người đó
  • 6. care for
    Chăm sóc
  • 19. convince sb to do
    Thuyết phục ai về điều gì
  • 5. take care of sb/ sth
    Chăm sóc ai/ cái gì
  • 33. promise to do
    Hứa làm gì