Study

getting started u3 anh 9

  •   0%
  •  0     0     0

  • Mental
    tinh thần
  • Counsellor
    cố vấn
  • looking after
    chăm sóc
  • especially
    cụ thể là
  • planning your schedule
    lập kế hoạch cho thời gian biểu
  • giving priority to your work
    ưu tiên cv của bạn
  • mind
    tâm trí
  • advise
    khuyên
  • session
    phần
  • regularly
    thường xuyên
  • exams
    bài kiểm tra
  • rather than
    hơn là
  • well-balanced life
    cân bằng tốt
  • get enough sleep
    ngủ đủ giấc
  • at least
    ít nhất
  • maintain:
    duy trì
  • Physical
    thể chất