Study

Daily Activities

  •   0%
  •  0     0     0

  • What do you always do?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I always wash dishes
  • sử dụng " AT 7:OO " trong một câu
  • CHO HAI ĐIỀU BẠN THƯỜNG LÀM (usually) (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I usually take out the trash and do the dishes
  • What time do you wake up?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    wake up
  • What do you sometimes do?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I sometimes study online
  • When do you go shopping?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I go shopping.... (once a week/twice a week/ everyday)
  • What time do you wake up?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I wake up at .... and I .... at ....
  • What time do you take out the trash? (at 9:30 am)  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I take out the trash at 9:30 am
  • sử dụng " ONCE A WEEK " trong một câu
  • sử dụng " 8:25 PM " trong một câu
  • HÃY CHO HAI VIỆC BẠN LÀM VÀO BUỔI SÁNG  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I brush my teeth at 6:00 and eat breakfast at 7:00
  • What do you in the evening?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I take a shower in the evening.
  • What do you always do?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I always lock the door
  • sử dụng " 6:30 IN THE MORNING" ong một câu
  • What do you usually do?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I usually brush my teeth
  • What do you usally do? With your? (Uncle)  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I usually go shopping with my Uncle
  • sử dụng " USUALLY " trong một câu
  • What time do you watch TV and change  into pajama?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I watch TV at ... and change into my pajama at ...
  • What do you do everyday?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I read a book everyday.
  • What time do you fall asleep? (10:30 PM)  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    i fall asleep at 10:30 pm
  • WHat do you always do?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I alwasys feed my pet
  • What do you sometimes do?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I sometimes do exercise
  • What do you do everyday?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I go to school everyday
  • What do you do in the evening?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I get into my pajama in the evening
  • What do you do everyday?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I do my homework everyday
  • What time do you have breakfast? (8:30 am)  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I have breakfast at 8:30 am
  • sử dụng "EVERYDAY" trong một câu
  • sử dụng " ALWAYS trong một câu
  • What do you usually do?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I usually...
  • When do you go brush your teeth?  (after that + 2 hoạt động hàng ngày)
    I brush my teeth everyday.
  • sử dụng "3:00 PM " trong một câu