Study

YCT1 Bài 2

  •   0%
  •  0     0     0

  • 老师
    Giáo viên
  • 五
    Năm
  • 再见!
    Tạm biệt!
  • 叫
    Gọi (là)
  • 她
    Cô ấy
  • 九
    Chín
  • 很
    Rất
  • 七
    Bảy
  • 一
    Một
  • 什么
    Cái gì
  • 十
    Mười
  • 不
    Không (từ phủ định)
  • 高兴
    Vui
  • 二
    Hai
  • 好
    Tốt
  • 我
    Tôi
  • 四
    Bốn
  • 吗
    Không, phải không (từ để hỏi)
  • 八
    Tám
  • 你好!
    Xin chào!
  • 老师好
    Chào cô/Chào thầy
  • 六
    Sáu
  • 三
    Ba
  • 你叫什么名字?
    Bạn tên là gì?
  • 认识
    Làm quen/ Quen biết
  • 认识你很高兴!
    Rất vui được làm quen với bạn!
  • 你
    Bạn