Study

11

  •   0%
  •  0     0     0

  • prescription
    đơn thuốc
  • efficiently
    có hiệu quả
  • eco-friendly
    thân thiện với môi trường
  • app
    ứng dụng
  • liveable
    có thể sống được / đáng sống
  • exhibition
    buổi triển lãm
  • cybercrime
    tội phạm mạng
  • model
    mô hình
  • tram
    tàu điện
  • skyscraper
    tòa nhà chọc trời
  • privacy
    sự riêng tư
  • pedestrian
    người đi bộ
  • biodiversity
    đa dạng sinh học
  • infrastructure
    cơ sở hạ tầng
  • sustainable
    bền vững
  • victim
    nạn nhân
  • renewable
    tái tạo được
  • interact
    tương tác
  • operate
    vận hành / hoạt động
  • refund
    sự hoàn tiền / hoàn tiền
  • booking
    sự đặt chỗ trước
  • computer-controlled
    điều khiển bằng máy tính
  • pedal
    đạp (xe)
  • neighbourhood
    khu dân cư
  • sensor
    cảm biến
  • install
    cài đặt / lắp đặt
  • article
    bài báo
  • appointment
    cuộc hẹn
  • useless
    vô ích