Study

Chữ Hán Cổ

  •   0%
  •  0     0     0

  • Nhân: người
  • Lục: số 6
  • Điền: ruộng
  • tín: chữ tín
  • Thử: đó, kia
  • Cửu: số 9
  • Hồ: ôi
  • Hựu: lại
  • Đả: đánh
  • tiên: tiên
  • Can: thiên can
  • Thân: chi Thân
  • phú: giàu, sung túc
  • Hưu: nghỉ ngơi
  • Hải: biển
  • Xuyên: sông
  • hưu: nghỉ ngơi
  • Cái: ăn xin
  • Mộc: cây
  • Khẩu: miệng
  • Đồng: cùng
  • Thủ: bảo vệ
  • Huyền: đen đậm
  • Trần: nhà Trần
  • Sĩ: học trò
  • Nữ: con gái
  • Lang: chàng
  • Kim: Kim loại
  • Sam: cây tuyết tùng
  • Nhận: lưỡi dao
  • Nhập: vào
  • Giáp: can Giáp
  • Kỉ: mình
  • Tể: người đứng đầu
  • Sơn: núi
  • Nhẫn: nhịn
  • tứ: 4
  • Thần: bầy tôi
  • Mỗi: mỗi
  • Bát: số 8
  • Nhân: thiện lương
  • nhật: mặt trời, ngày
  • Đột: lồi
  • Đoá: đài hoa / (lượng từ) đoá
  • Ao: lõm
  • Hồ: ôi
  • Vũ trụ
    宇宙
  • Thuỷ: nước / sông ngò
  • Tân: cay
  • Thủ: tay
  • Kim: Kim loại
  • Giang: sông
  • Cái: ăn xin
  • cỗ: cũ
  • ngôn: lời nói
  • Tất: ắt
  • Phu: chồng
  • Na: ấy, đó
  • hảo: tốt
  • Mỗi: mỗi
  • Hoạn: quan
  • Nữ: con gái
  • Thân: chi Thân
  • Ất giáp: mô tê
    乙甲
  • tín: chữ tín
  • Hà: sông
  • thất: 7
  • Nguyệt: trăng / tháng
  • bản: gốc
  • Mạt: ngọn cây
  • Hồi: về
  • Đinh: can Đinh
  • Dương: biển lớn
  • Sam: cây tuyết tùng
  • Tiền: tiền
  • Sĩ: học trò
  • Mộc: cây
  • Tất: ắt
  • Can qua: chiến tranh
    干戈
  • Phu: chồng
  • Sự: việc
  • Ngư: cá
  • Điểu: chim
  • Thủ: tay
  • ngôn: lời nói
  • Do: nguyên nhân
  • Huyền: đen đậm
  • Ao: lõm
  • Can: thiên can
  • Mạt: ngọn cây
  • tiên: tiên
  • Thử: đó, kia
  • Thủ: bảo vệ
  • Đột: lồi
  • Hựu: lại
  • Kỉ: mình
  • Khí: hơi, không khí
  • Sự: việc
  • Thập: số 10
  • Phong: gió
  • Cố: bền chắc
  • Khí: hơi, không khí
  • Bình: bằng
  • Giáp: can Giáp
  • Vi: da thuộc
  • Thập: số 10
  • nam: con trai
  • Nguyệt: trăng / tháng
  • Tể: người đứng đầu
  • Hổ: cọp
  • hồi: về
  • Nãi: bèn
  • 心 Tâm: tim / lòng
    心 Tâm: tim / lòng
  • Đồng: cùng
  • Phi: bay
  • Thiên: trời
  • Thần: bầy tôi
  • Lực: sức
  • Hà: sông
  • Thổ: đất
  • Qua: dưa
  • nam: con trai
  • Đại: lớn
  • A: hùa
  • nhật: mặt trời, ngày
  • 宇宙
    Vũ trụ
  • Lực: sức
  • Lục: số 6
  • Khẩu: miệng
  • Thổ: đất
  • Đoá: đài hoa / (lượng từ) đoá
  • Điểu: chim
  • Tiền: tiền
  • phú: giàu, sung túc
  • Tị: chi Tị
  • Hoả: lửa
  • Đả: đánh
  • Cận: gần
  • Hổ: cọp
  • Đình: triều đình / sân
  • Nhẫn: nhịn
  • Tị: chi Tị
  • Ngũ: số 5
  • hảo: tốt
  • 矛盾
    Mâu thuẫn
  • Đao: dao
  • Đình: triều đình / sân
  • Ngũ: số 5
  • Đinh: can Đinh
  • Tự: chùa
  • Nhập: vào
  • Mẫu: mẹ
  • Thuỷ: nước / sông ngò
  • Hoả: lửa
  • Bát: số 8
  • Đại: lớn
  • Qua: dưa
  • Sơn: núi
  • Nhân: thiện lương
  • an: an yên
  • Tân: cay
  • Na: ấy, đó
  • Tỉ: so sánh
  • dương: con dê
  • thất: 7
  • Dương: biển lớn
  • Nhận: lưỡi dao
  • Dĩ: đã
  • Hoạn: quan
  • Tự: chùa
  • Dĩ: đã
  • Cửu: số 9
  • Do: nguyên nhân
  • Tỉ: so sánh
  • Phi: bay
  • Mâu thuẫn
    矛盾
  • Hải: biển
  • Cung: cung
  • Giang: sông
  • 干戈
    Can qua: chiến tranh
  • Cận: gần
  • Trần: nhà Trần
  • tứ: 4
  • 乙甲
    Ất giáp: mô tê
  • dương: con dê
  • Bình: bằng
  • Nãi: bèn
  • A: hùa
  • Cung: cung
  • cổ: cũ
  • an: an yên
  • Xuyên: sông
  • bản: gốc
  • Cố: bền chắc
  • Nhân: người
  • Tâm: tim / lòng
  • Thiên: trời
  • Đao: dao
  • Phong: gió
  • Điền: ruộng
  • Lang: chàng
  • Ngư: cá
  • Vi: da thuộc