Study

[24.08.2025] HTO1 - Vocabs

  •   0%
  •  0     0     0

  • dislike dùng với V-ing hay to V-inf?
    V-ing
  • per
    cho mỗi, với mỗi (dùng khi muốn diễn tả giá cả, tốc độ, lượng…)
  • Spell this name and pronounce: Charlotte
    /ˈʃɑːrlət/
  • Cửa hàng này chỉ bán nước giải khát chứ không bán nước khoáng (dùng ‘sell’)
    This store only sells soft drinks. They don’t have/sell mineral water.
  • continue dùng với V-ing hay to V-inf?
    Cả 2
  • can’t bear V-ing
    không thể chiu đựng việc gì
  • Phân biệt: need to V-inf >< need V-ing
    cần làm gì >< cần ĐƯỢC làm gì (bị động)
  • in/on/at? : ___ a concert
    Dùng "at" với các sự kiện
  • Lấy giúp tôi mấy cái đĩa với ly thủy tinh trong tủ với (dùng ‘you’)
    Could you get some plates and glasses from the cupboard for me?
  • Trả lời: Do we need sticks to play hockey?
    Yes, we do
  • Tính từ cơ bản duy nhất theo sau bởi V-ing?
    busy
  • Bạn cần có giày thể thao để tham gia vào cuộc đua này (dùng ‘need’)
    You need (a pair of) sneakers/trainers to take part in this race
  • Phân biệt: mean N/V-ing >< mean to V-inf
    đồng nghĩa, có nghĩa là gì >< có ý định làm gì
  • eat out
    ăn ở ngoài (tức không ăn ở nhà)
  • menu (phát âm)
    /ˈmenjuː/
  • play/do/go? : ___ yoga
    do
  • break (n)
    quãng nghỉ, giờ giải lao
  • detest (phát âm & nghĩa)
    ghét /dɪˈtest/
  • mineral
    khoáng chất
  • Sau giới từ (trừ ‘to’) dùng V-ing hay to V-inf?
    V-ing
  • Tôi xin thêm 1 bát cơm được không? (dùng ‘rice’)
    Can/Could I have another bowl of rice?
  • continue (phát âm & trọng âm)
    /kənˈtɪnjuː/
  • can’t help V-ing
    không thể ngừng làm gì, không thể ngăn bản thân làm gì
  • like dùng với V-ing hay to V-inf?
    Cả 2
  • slice (n) / slice (v)
    lát / thái lát
  • cola (phát âm & nghĩa)
    nước Cola (chỉ chung CocaCola, Pepsi...) /ˈkəʊlə/
  • Phân biệt: regret to V-inf >< regret V-ing
    tiếc vì phải làm gì >< tiếc vì đã làm gì
  • Anh ấy mất chân bên trái sau vụ tai nạn (dùng ‘left’)
    He lost his left leg after the accident
  • have difficulty (in) V-ing
    gặp khó khăn (trong) khi làm gì
  • pay (n)
    tiền công, tiền lương
  • go on
    tiếp tục, tiếp diễn, diễn ra
  • suggest (phát âm & nghĩa)
    đề xuất /səˈdʒest/
  • look forward to N/V-ing
    trông chờ vào ai/cái gì/việc gì
  • status (phát âm & nghĩa)
    trạng thái, địa vị /ˈsteɪtəs/
  • strawberry (phát âm)
    /ˈstrɔːberi/
  • fire engine
    xe cứu hỏa
  • dream (nêu V2+V3 dạng bất quy tắc)
    V2+V3: dreamt
  • Phân biệt: remember/forget to V-inf >< remember/forget V-ing
    nhớ/quên phải làm gì >< nhớ/quên đã làm gì
  • Phân biệt: go on V-ing >< go on to V-inf
    tiếp tục làm gì >< tiếp tục bằng việc chuyển sang làm gì
  • Tôi xin ít tương ớt được không? (dùng ‘can’)
    Can/Could I have some chili sauce?
  • Bạn có thể mua nhiều thịt cá, rau củ, hoa quả tươi ở chợ trời này (dùng ‘market’)
    You can buy a lot of fresh meat, fish, vegetables and fruits at this flea market.
  • Món này nên được ăn cùng nước mắm (dùng ‘this’)
    This dish should be used/eaten with fish sauce
  • available (phát âm & nghĩa)
    khả dụng, có sẵn /əˈveɪləbl/
  • Phân biệt: stop V-ing>< stop to V-inf
    dừng việc làm gì >< dừng lại để (chuyển sang) làm gì
  • fancy (v)
    muốn, thích
  • orangeade
    nước ngọt vị cam /ˌɔːrɪndʒˈeɪd/
  • avoid (phát âm & nghĩa)
    né, tránh /əˈvɔɪd/
  • Sau hầu hết tính từ dùng V-ing hay to V-inf?
    to V-inf