Study

E6 UNIT 9. CITIES OF THE WORLD

  •   0%
  •  0     0     0

  • Europe
    châu Âu
  • square
    quảng trường
  • postcard
    bưu thiếp
  • tower
    tòa tháp
  • merlion
    sư tử cá
  • common
    thông thường
  • Asia
    châu Á
  • university
    trường đại học
  • Africa
    châu Phi
  • famous (for)
    nổi tiếng
  • safe
    an toàn
  • architect
    kiến trúc
  • creature
    sinh vật
  • journey
    chuyến đi, hành trình
  • design
    thiet kế
  • dangerous
    Nguy hiểm
  • historic
    có tính lịch sử
  • peaceful
    thanh bình
  • palace
    lâu đài
  • awful
    Kinh khủng
  • noisy
    Ầm ĩ
  • writer
    nhà văn
  • popular
    phổ biến
  • heritage
    di sản
  • continent
    lục địa
  • city
    thành phố
  • quiet
    yên tĩnh
  • crowded
    đông đúc
  • polluted
    Bị ô nhiễm
  • symbol
    biểu tượng
  • exciting
    náo nhiệt
  • capital
    thủ đô
  • country
    quốc gia
  • award
    phần thưởng
  • royal
    thuôc hoàng gia
  • expensive
    đắt đỏ