Study

A2 GI - 9

  •   0%
  •  0     0     0

  • es schneit
    có tuyết
  • der Gesang
    tiếng ca hát
  • von etwas begeistert sein
    hào hứng
  • beraten
    tư vấn
  • die Nebenkosten
    phụ phí
  • leuchten
    phát sáng
  • tagsweise
    theo ngày
  • traumhaft
    như mơ
  • ausgeben, ausgegeben
    chi tiêu
  • gleichzeitig
    đồng thời
  • umziehen
    chuyển nhà
  • das Partygefühl
    cảm giác tiệc tùng
  • schminken
    trang điểm
  • Das macht mir nichts aus
    Tôi không thấy vấn đề gì
  • der Schläger
    cái vợt
  • möbliert sein
    được trang bị nội thất
  • im Dunkeln
    trong bóng tối
  • die sogenannten
    được gọi là
  • beides
    cả hai thư
  • sich an etwas gewöhnen
    quen với
  • zwar ..... aber
    tuy nhưng
  • weit
    xa
  • die Pflege
    sự chăm sóc
  • die Bewegung
    sự vận động
  • ersetzen
    thay thế
  • teilen
    chia sẻ
  • das Licht
    ánh sáng
  • damit
    để
  • ungewöhnlich
    bất thường
  • der Schritt
    bước, bước chân
  • das Netz
    cái lưới
  • die Miete
    tiền thuê nhà
  • optimal
    tối ưu
  • Folgendes
    điều sau đây
  • in freier Natur
    ngoài trời
  • der Mitbewohner
    người sống cùng
  • momentan
    hiện nay
  • sich etwas anschaffen
    mua
  • fressen
    ăn (dành cho động vật)
  • unternehmen
    giải trí
  • auf dem Land
    ở quê
  • der Einzug
    sự chuyển vào
  • etwas Neues ausprobieren
    thử cái mới
  • die Schlange
    con rắn
  • im Trend sein
    trong xu hướng
  • der Keller
    hầm