Study

Grade 4

  •   0%
  •  0     0     0

  • Tôi ăn sáng lúc 6.30.
    I have breakfast at 6.30.
  • Họ đến từ đâu?
    Where are they from?
  • Tôi đi ngủ lúc 10 giờ.
    I go to bed at 10.00.
  • Anh ấy đến từ đâu?
    Where is he from?
  • Bạn đến từ đâu?
    Where are you from?
  • Tôi thức dậy lúc 6 giờ.
    I get up at 6 o'clock.
  • Cô ấy đến từ đâu?
    Where is she from?
  • Bạn đi học lúc mấy giờ?
    What time do you go to school?
  • Tôi đến từ Việt Nam.
    I am from Viet Nam.
  • Họ đến từ nước Nhật.
    They are from Japan.
  • Bây giờ là mấy giờ?
    What time is it?
  • Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?
    What time do you have breakfast?
  • Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
    What time do you get up?
  • Chị ấy đến từ Thái Lan
    She is from Thailand.
  • Anh ấy đến từ Singapore.
    He is from Singapore.
  • Tôi đi học lúc 7 giờ.
    I go to school at 7.00.
  • Chúng tôi đến từ Ma lay si a.
    We are from Malaysia.
  • Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
    What time do you go to bed?