Study

Vocab check - Unit 4 - Speaking Fundamentals - K ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • Tiếp ai đến nhà chơi
    to have somebody over
  • Thoát khỏi cuộc sống thường ngày
    to escape from daily life
  • Thơ văn
    poetry
  • Lịch sử
    history
  • Nghỉ ngơi
    take a break
  • Tốt nghiệp
    graduate
  • Có tâm trạng làm gì
    to be in the (right) mood to do sth
  • Mọi lúc mọi nơi
    all the time
  • Chỉ một thói quen trong quá khứ và đã kết thúc
    used to + verb
  • Dành thời gian hòa đồng với bạn bè
    To spend time socializing with friends
  • Thú thực thì/nói thật thì
    to be honest
  • Thi thoảng lắm (idioms *2)
    once in a blue moon, from time to time
  • Thay đổi thứ tự/trật tự để thú vị hơn/để đổi gió
    to mix it up