Study

A2 GI - 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • in letzter Zeit
    dạo này
  • überall
    khắp mọi nơi
  • der Sieger
    người chiến thắng
  • praktisch
    thuận tiện
  • etwas für etwas halten, du hälst
    coi là
  • gefährlich
    nguy hiểm
  • etwas Passendes
    cái gì đó phù hợp
  • die Mathearbeit
    bài kiểm tra toán
  • joggen
    đi bộ
  • im Inland
    trong nước
  • wie immer
    như mọi lần
  • das Gebäude
    tòa nhà
  • rund um
    xoay quanh
  • eine Eins
    điểm 1
  • was für ein
    loại nào
  • Preise gewinnen
    đạt giải thưởng
  • gebraucht
    đã qua sử dụng
  • raten, du rätst
    khuyên
  • das Model
    mẫu
  • das Parfüm
    nước hoa
  • der Tarif
    giá cước
  • der Heimcomputer
    máy tính để ở nhà
  • du kannst dir vorstellen
    cậu có thể tưởng tượng
  • liefern
    vận chuyển
  • das Motto
    khẩu hiệu
  • vergeben
    trao
  • der Zubehör
    phụ kiện đồ điện tử
  • spätestens
    muộn nhất là
  • eigentlich
    thật ra là
  • die Größe
    kích thước
  • die Sehenswürdigkeit
    danh lam thắng cảnh
  • der Rechner
    máy tính
  • der schiefe Turm
    tháp nghiêng
  • sparen
    tiết kiệm
  • die Schwierigkeit
    khó khăn
  • zwar .... aber
    tuy ... nhưng
  • das Denkmal
    tượng đài
  • egal
    không quan tâm
  • die Garantie
    bảo hành
  • sich streiten
    cãi nhau
  • neulich
    gần đây
  • simsen
    nhắn tin
  • vorsichtig
    cẩn thận
  • erlauben
    cho phép
  • sicher
    chắc chắn
  • höchstens
    nhiều nhât
  • der Stausauger
    máy hút bụi
  • sogar
    thậm chí
  • ziemlich oft
    khá thường xuyên
  • das reicht
    đủ