Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
Parts of speech
0
%
0
0
0
Back
Restart
Sau danh từ là ............
Danh từ
Oops!
Okay!
Nêu 5 động từ tri giác
feel, taste, smell, sound, look
Oops!
Okay!
Sau sở hữu cách là .............
Danh từ
Oops!
Okay!
Sau động từ thường là....................
Trạng từ
Oops!
Okay!
look, seem, get, become, find, make, stay (diễn tả trạng thái, tình trạng) + .............
Adj
Oops!
Okay!
Trước tính từ/ sau động từ thường là.......
trạng từ
Oops!
Okay!
Trước danh từ là ...........
Tính từ/ mạo từ/ some/ any/ many/ much
Oops!
Okay!
Sau some/ any/ many/ much là.....
Danh từ
Oops!
Okay!
Sau đại từ chỉ định là .............
Danh từ
Oops!
Okay!
Sau to be (am/is/are/was/were/been) là .......?
Tính từ/ danh từ
Oops!
Okay!
Sau giời từ là ..........
Danh từ/ V-ing
Oops!
Okay!
Đứng đầu câu, ngăn cách với phần trong câu bằng dấu phẩy (,) là .................
Trạng từ
Oops!
Okay!
Đứng đầu câu trước động từ là ............
Danh từ làm chủ ngữ
Oops!
Okay!
Sau động từ tri giác là....
Tính từ
Oops!
Okay!
Sau tính từ sở hữu là .............
Danh từ
Oops!
Okay!
Sau bring/take/have/buy/sell/carry/hold/wear..................
Danh từ
Oops!
Okay!
Giữa hai động từ là ................
Trạng từ
Oops!
Okay!
Sau mạo từ là ............
Danh từ
Oops!
Okay!
Nêu các mạo từ trong tiếng anh
A, an, the
Oops!
Okay!
Nêu các tính từ sở hữu trong tiếng Anh
my/ your/ our/ his/ her/ their/ its
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies