Study

Parts of speech

  •   0%
  •  0     0     0

  • Sau danh từ là ............
    Danh từ
  • Nêu 5 động từ tri giác
    feel, taste, smell, sound, look
  • Sau sở hữu cách là .............
    Danh từ
  • Sau động từ thường là....................
    Trạng từ
  • look, seem, get, become, find, make, stay (diễn tả trạng thái, tình trạng) + .............
    Adj
  • Trước tính từ/ sau động từ thường là.......
    trạng từ
  • Trước danh từ là ...........
    Tính từ/ mạo từ/ some/ any/ many/ much
  • Sau some/ any/ many/ much là.....
    Danh từ
  • Sau đại từ chỉ định là .............
    Danh từ
  • Sau to be (am/is/are/was/were/been) là .......?
    Tính từ/ danh từ
  • Sau giời từ là ..........
    Danh từ/ V-ing
  • Đứng đầu câu, ngăn cách với phần trong câu bằng dấu phẩy (,) là .................
    Trạng từ
  • Đứng đầu câu trước động từ là ............
    Danh từ làm chủ ngữ
  • Sau động từ tri giác là....
    Tính từ
  • Sau tính từ sở hữu là .............
    Danh từ
  • Sau bring/take/have/buy/sell/carry/hold/wear..................
    Danh từ
  • Giữa hai động từ là ................
    Trạng từ
  • Sau mạo từ là ............
    Danh từ
  • Nêu các mạo từ trong tiếng anh
    A, an, the
  • Nêu các tính từ sở hữu trong tiếng Anh
    my/ your/ our/ his/ her/ their/ its