Study

/ʌ/ & /a:/

  •   0%
  •  0     0     0

  • Có 30 lớp học trong trường của tôi.
    There are 30 classes in my school.
  • laugh => /ʌ/ or /a:/
    /laːf/
  • Giáo viên ở trường tôi rất là tốt bụng và thân thiện.
    The teachers at my school are nice and friendly.
  • blood => /ʌ/ or /a:/
    /blʌd/
  • Love => /ʌ/ or /a:/
    /lʌv/
  • Thầy dạy chúng tôi Tiếng Anh.
    He teaches us English.
  • Các học sinh có thể ăn các bữa ăn tại canteen
    Students can have meals at the canteen.
  • dust => /ʌ/ or /a:/
    /dʌst/
  • học vẽ
    do paintings/ drawings
  • Must => /ʌ/ or /a:/
    /mʌst/
  • large
    lớn
  • star=> /ʌ/ or /a:/
    /sta:r/
  • bar => /ʌ/ or /a:/
    /baː/
  • Cup => /ʌ/ or /a:/
    /kʌp/
  • Các học sinh có thể chơi vào giờ ra chơi.
    Students can play at break time.
  • Các học sinh có rất nhiều môn học.
    Students have many subjects.
  • dove => /ʌ/ or /a:/
    /dʌv/
  • guard => /ʌ/ or /a:/
    /ɡaːd/
  • chart => /ʌ/ or /a:/
    /tʃaːt/
  • Tôi có 4 tiếng để học Tiếng Anh mỗi tuần.
    I have four hours to study English every week.
  • monkey => /ʌ/ or /a:/
    /ˈmʌŋki/