Study

Music - speaking vocabulary

  •   0%
  •  0     0     0

  • rất phổ biến, thịnh hành
    be all the rage
  • chính thống/ đại trà
    mainstream
  • giai điệu bắt tai
    catchy melody
  • List some benefits of listening to music
    Purify my heart with melodious rhythms, Produce great chemical reaction in my mind, Wake me up when I feel drowsy in the morning ...
  • gu âm nhạc không tốt
    I don’t have a good taste in music.
  • nhờ tiến bộ công nghệ và máy tính hóa, âm nhạc trở nên phổ biến và dễ tiếp cận hơn bao giờ hết
    Due to technical advancements and computerization, music has become popular and accessible almost all the time.
  • bài hát gây ám ảnh và không thể dứt ra khỏi đầu (thường khó chịu)
    earworm
  • thể loại (âm nhạc/ phim/ văn học)
    genre
  • tối cao, quan trọng
    supreme
  • chơi nhạc theo cảm âm và không cần bản nhạc
    play by ear
  • chủ đề được bàn tán xôn xao
    be the talk of the town