Study

les20+19

  •   0%
  •  0     0     0

  • “你属什么?” là đang hỏi về điều gì?
    Cậu tuổi gì?
  • “Cậu gầy quá, ăn nhiều chút!” tiếng Trung nói thế nào
    你太瘦了,多吃点!
  • Mỗi người hãy nói về ngày sinh nhật của mình
    Tui sẽ chấm
  • “Tớ dự định năm sau đi Hà Nội”
    我打算明年去Ha Noi
  • “这件衣服很适合你” dịch là?
    Bộ quần áo này rất hợp cậu lun đó
  • “Tốt nghiệp” tiếng trung là gì nè
    毕业
  • Câu này hơi khó: “我准备举行生日晚会” dịch ra là
    Tớ chuẩn bị tổ chức party sinh nhật
  • “你哪一年毕业?”là để hỏi gì
    Cậu tốt nghiệp năm nào?
  • 过生日 tiếng trung là gì
    Đón sinh nhật/Trải qua sinh nhật
  • “Dự định” tiếng Trung là gì?
    打算
  • Đặt 1 câu bằng tiếng Trung để hỏi tuổi
    你多大?
  • “当然可以!” là gì ta?
    Đương nhiên là được!
  • “正好” nghĩa là gì và hãy đặt 1 câu với từ này
    正好 nghĩa là đúng lúc
  • “Bộ quần áo này có chút ngắn” tiếng Trung là gì?
    这件衣服有点儿短
  • “Chúc cậu sinh nhật vui vẻ” tiếng Trung là gì?
    祝你生日快乐!
  • “Tôi nhất định tham gia” tiếng Trung là?
    我一定参加