Study

bài 37

  •   0%
  •  0     0     0

  • thị kiến
    vision
  • sơ tán
    evacuate
  • khuyến khích
    encourage
  • đương thời
    contemporary
  • như nhện
    spidery
  • phi thường
    phenomenal
  • truyền cảm hứng
    inspire
  • dụng cụ, thiết bị
    appliance
  • dễ bị tổn thương
    vulnerable
  • sự đối đầu
    encounter
  • cảm thông
    relate
  • thế hệ
    generation
  • cảm tình
    affection
  • ám ảnh
    obsess