Study

2000 Collocations and Idioms

  •   0%
  •  0     0     0

  • In recognition of N/V-ing
    được công nhận về
  • To be gripped with a fever
    bị cơn sốt đeo bám
  • Speak highly of sth
    nói tốt, đề cao về cái gì
  • Out of order/fashion
    hỏng hóc/lỗi mốt
  • Make up for sth
    đền bù, bù vào
  • Make full use of
    tận dụng tối đa
  • Do the washing up
    rửa bát đĩa
  • Be at a loss
    bối rối, lúng túng
  • Put all the blame on sb
    đổ tất cả trách nhiệm cho ai
  • The brink of collapse
    bờ vực phá sản
  • Breath/say a word
    nói/tiết lộ điều gì đó
  • Deal with
    giải quyết cái gì
  • Take out insurance on sth = buy an insurance policy for sth
    mua bảo hiểm cho cái gì
  • Attract attention
    thu hút sự chú ý
  • Be that as it may
    cho dù như thế
  • Pat yourself on the back = praise yourself
    ưu tiên, đặt hàng đầu
  • Out of work/date
    thất nghiệp/lỗi thời
  • Draw attention to
    hướng sự thu hút tới
  • On purpose
    cố ý, có chủ định
  • Make up one's mind on sth/a decision on sth
    quyết định về cgi
  • Take to flight
    chạy đi
  • Get a kick out of
    thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị
  • In terms of
    về mặt
  • By virtue of N/V-ing
    bởi vì
  • The length and beadth of sth
    ngang dọc khắp cái gì
  • Lay claim to sth
    tuyên bố có quyền sở hữu thứ gì đó (thường là tiền, tài sản)
  • Tip the scale in one's favor
    thiên về, nghiêng về có lợi cho ai đó
  • Pay attention to
    chú ý tới
  • Hold good
    còn hiệu lực
  • Make a go of sth
    thành công trong việc gì
  • To be out of habit
    mất thói quen, không còn là thói quen
  • Be rushed off one's feet
    bận rộn
  • Put sb off sth
    làm ai hết hứng thú về cái gì
  • Come to nothing
    kh đi đến đâu
  • Come what may
    dù khó khăn đến mấy/ dù rắc rối gì đi nữa
  • Take measure to do sth
    thực hiện các biện pháp để làm gì
  • Pay sb a visit/visit sb
    thăm ai đó
  • Focus (attention) on sth = devote attention to sth
    tập trung sự chú ý vào
  • Pour scorn on sb
    dè bỉu, chê bai ai đó
  • Let one's hair down
    thư giãn, xả hơi
  • See eye to eye
    đồng ý, đồng tình
  • In view of
    Theo quan điểm của, xét về
  • On one's own/By one's self
    tự thân 1 mình
  • A wide range of sth
    một loạt
  • Meet the demand for..
    đáp ứng nhu cầu cho..
  • Have full advantage
    có đủ lợi thế
  • You can say that again
    hoàn toàn đồng ý
  • Put effort into sth
    bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì
  • Put a stop to sth/an end to sth
    chấm dứt cgi
  • In a good/bad mood
    trong tâm trạng tốt/tệ
  • Commit sth to memory/to learn sth well enough to remember it exactly
    học kĩ để nhớ chính xác
  • Get straight to the point
    đi thẳng vào vấn đề
  • Tight with money
    thắt chặt tiền bạc,tiết kiệm
  • Cross one's mind
    chợt nảy ra trong trí óc
  • shows a desire to do sth = desire to do sth
    khao khát, mong muốn làm gì
  • By the by = btw
    tiện thể, nhân tiện
  • Prepare a plan for
    chuẩn bị cho
  • Do an impression of sb
    bắt chước, nhại điệu bộ của ai
  • It is the height of stupidity
    thật vô nghĩa khi...
  • Keep/catch up with sb/sth
    bắt kịp, theo kịp với ai/cgi
  • What is more
    thêm nữa là (thêm 1 điều gì đó có tính qtrong hơn)
  • Give a thought about
    suy nghĩ về
  • Take it for granted
    cho là đúng, hiển nhiên
  • Pave the way for
    chuẩn bị cho, mở đường cho
  • Out of reach/the condition
    ngoài tầm với/kh vừa (về cơ thể)
  • Do the household chores/homework/assignment
    làm việc nhà, btvn, cviec được giao
  • Get through to sb
    làm cho ai hiểu dc mình
  • Keep an eye on
    để ý, quan tâm đến cái gì
  • An authority on sth
    có chuyên môn về lĩnh vực gì
  • Take a fancy to
    bắt đầu thích cái gì
  • Drop-dead gorgeous
    thể chất, cơ thể tuyệt đẹp
  • Sit for
    thi lại
  • By means of
    bằng cách
  • Bumper crop
    vụ mùa bội thu
  • At the expense of sth
    trả giá bằng cgi
  • Stand in with
    vào hùa với, cấu kết với
  • Probe into
    dò xét,thăm dò
  • With regard to N/V-ing
    về mặt/vấn đề, có liên quan tới
  • By accident/chance/mistake/coincide
    tình cờ, ngẫu nhiên
  • Establish sb/sth/yourself (in sth) (as sth)
    giữ vững vị trí
  • Out of touch/the question
    mất liên lạc, kh có tin tức về/điều kh thể
  • Have/stand a chance to do sth
    có cơ hội làm gì đó
  • Make ends meet
    đáp ứng nhu cầu/đủ sống
  • Be/come under fire
    bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì
  • Word has it that
    có tin tức rằng
  • Keep/be on good terms with
    có quan hệ tốt với ai
  • For a while/moment
    một chút, một lát
  • Out of season/control
    trái mùa/ngoài tầm kiểm soát
  • Make a fool (out) of sb/yourself
    khiến ai đó trông như kẻ ngốc
  • Make effort to do sth = try/attempt to do sth = in an attempt to do sth
    cố gắng làm gì
  • Reduce sb to tears = make sb cry
    làm ai khóc
  • On the whole = In general
    nhìn chung, nói chung
  • Have a (good) head for sth
    có khả năng làm điều gì đó thật tốt
  • Have an influence on
    có ảnh hưởng đến
  • To the verge of
    đến bên bờ vực của
  • Out of stock/practice
    hết hàng/kh thể thực thi
  • Be there for sb
    ở cạnh ai
  • Come down with sth
    bị (bệnh gì đó)
  • Make a fortune/guess/an impression
    trở nên giàu có/dự đoán/gây ấn tượng
  • With a view to V-ing
    để làm gì, với ý định làm gì
  • Pick one's brain
    hỏi, xin ý kiến ai
  • Face up to sth
    đủ can đảm để chấp nhận
  • Peace of mind
    yên tâm, thanh thản
  • A good run for one's money
    có 1 quãng tgian dài hp và vui vẻ (vì tiền bạc tiêu rra mang lại gtri tốt đẹp)
  • Cause the damage
    gây thiệt hại
  • Give sb a lift/ride
    cho ai đó đi nhờ
  • Rise to the occasion
    tỏ ra có khả năng đối phó với tình thế khó khăn bất ngờ
  • Kick up a fuss about
    giận dữ, phàn nàn về cái gì
  • Break new ground
    khám phá ra, làm ra điều gì đó (chưa từng dc làm trước đó)
  • Take sb for a ride
    lừa dối ai
  • Make headlines
    Trở thành tin tức quan trọng, được lan truyền rộng rãi
  • Under the influence of
    chịu ảnh hưởng của, do ảnh hưởng của
  • A second helping
    phần ăn thứ 2
  • Put up with
    chịu đựng
  • Make no difference
    không ảnh hưởng tới, không tạo ra sự khác biệt