Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
2000 Collocations and Idioms
0
%
0
0
0
Back
Restart
In recognition of N/V-ing
được công nhận về
Oops!
Okay!
To be gripped with a fever
bị cơn sốt đeo bám
Oops!
Okay!
Speak highly of sth
nói tốt, đề cao về cái gì
Oops!
Okay!
Out of order/fashion
hỏng hóc/lỗi mốt
Oops!
Okay!
Make up for sth
đền bù, bù vào
Oops!
Okay!
Make full use of
tận dụng tối đa
Oops!
Okay!
Do the washing up
rửa bát đĩa
Oops!
Okay!
Be at a loss
bối rối, lúng túng
Oops!
Okay!
Put all the blame on sb
đổ tất cả trách nhiệm cho ai
Oops!
Okay!
The brink of collapse
bờ vực phá sản
Oops!
Okay!
Breath/say a word
nói/tiết lộ điều gì đó
Oops!
Okay!
Deal with
giải quyết cái gì
Oops!
Okay!
Take out insurance on sth = buy an insurance policy for sth
mua bảo hiểm cho cái gì
Oops!
Okay!
Attract attention
thu hút sự chú ý
Oops!
Okay!
Be that as it may
cho dù như thế
Oops!
Okay!
Pat yourself on the back = praise yourself
ưu tiên, đặt hàng đầu
Oops!
Okay!
Out of work/date
thất nghiệp/lỗi thời
Oops!
Okay!
Draw attention to
hướng sự thu hút tới
Oops!
Okay!
On purpose
cố ý, có chủ định
Oops!
Okay!
Make up one's mind on sth/a decision on sth
quyết định về cgi
Oops!
Okay!
Take to flight
chạy đi
Oops!
Okay!
Get a kick out of
thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị
Oops!
Okay!
In terms of
về mặt
Oops!
Okay!
By virtue of N/V-ing
bởi vì
Oops!
Okay!
The length and beadth of sth
ngang dọc khắp cái gì
Oops!
Okay!
Lay claim to sth
tuyên bố có quyền sở hữu thứ gì đó (thường là tiền, tài sản)
Oops!
Okay!
Tip the scale in one's favor
thiên về, nghiêng về có lợi cho ai đó
Oops!
Okay!
Pay attention to
chú ý tới
Oops!
Okay!
Hold good
còn hiệu lực
Oops!
Okay!
Make a go of sth
thành công trong việc gì
Oops!
Okay!
To be out of habit
mất thói quen, không còn là thói quen
Oops!
Okay!
Be rushed off one's feet
bận rộn
Oops!
Okay!
Put sb off sth
làm ai hết hứng thú về cái gì
Oops!
Okay!
Come to nothing
kh đi đến đâu
Oops!
Okay!
Come what may
dù khó khăn đến mấy/ dù rắc rối gì đi nữa
Oops!
Okay!
Take measure to do sth
thực hiện các biện pháp để làm gì
Oops!
Okay!
Pay sb a visit/visit sb
thăm ai đó
Oops!
Okay!
Focus (attention) on sth = devote attention to sth
tập trung sự chú ý vào
Oops!
Okay!
Pour scorn on sb
dè bỉu, chê bai ai đó
Oops!
Okay!
Let one's hair down
thư giãn, xả hơi
Oops!
Okay!
See eye to eye
đồng ý, đồng tình
Oops!
Okay!
In view of
Theo quan điểm của, xét về
Oops!
Okay!
On one's own/By one's self
tự thân 1 mình
Oops!
Okay!
A wide range of sth
một loạt
Oops!
Okay!
Meet the demand for..
đáp ứng nhu cầu cho..
Oops!
Okay!
Have full advantage
có đủ lợi thế
Oops!
Okay!
You can say that again
hoàn toàn đồng ý
Oops!
Okay!
Put effort into sth
bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì
Oops!
Okay!
Put a stop to sth/an end to sth
chấm dứt cgi
Oops!
Okay!
In a good/bad mood
trong tâm trạng tốt/tệ
Oops!
Okay!
Commit sth to memory/to learn sth well enough to remember it exactly
học kĩ để nhớ chính xác
Oops!
Okay!
Get straight to the point
đi thẳng vào vấn đề
Oops!
Okay!
Tight with money
thắt chặt tiền bạc,tiết kiệm
Oops!
Okay!
Cross one's mind
chợt nảy ra trong trí óc
Oops!
Okay!
shows a desire to do sth = desire to do sth
khao khát, mong muốn làm gì
Oops!
Okay!
By the by = btw
tiện thể, nhân tiện
Oops!
Okay!
Prepare a plan for
chuẩn bị cho
Oops!
Okay!
Do an impression of sb
bắt chước, nhại điệu bộ của ai
Oops!
Okay!
It is the height of stupidity
thật vô nghĩa khi...
Oops!
Okay!
Keep/catch up with sb/sth
bắt kịp, theo kịp với ai/cgi
Oops!
Okay!
What is more
thêm nữa là (thêm 1 điều gì đó có tính qtrong hơn)
Oops!
Okay!
Give a thought about
suy nghĩ về
Oops!
Okay!
Take it for granted
cho là đúng, hiển nhiên
Oops!
Okay!
Pave the way for
chuẩn bị cho, mở đường cho
Oops!
Okay!
Out of reach/the condition
ngoài tầm với/kh vừa (về cơ thể)
Oops!
Okay!
Do the household chores/homework/assignment
làm việc nhà, btvn, cviec được giao
Oops!
Okay!
Get through to sb
làm cho ai hiểu dc mình
Oops!
Okay!
Keep an eye on
để ý, quan tâm đến cái gì
Oops!
Okay!
An authority on sth
có chuyên môn về lĩnh vực gì
Oops!
Okay!
Take a fancy to
bắt đầu thích cái gì
Oops!
Okay!
Drop-dead gorgeous
thể chất, cơ thể tuyệt đẹp
Oops!
Okay!
Sit for
thi lại
Oops!
Okay!
By means of
bằng cách
Oops!
Okay!
Bumper crop
vụ mùa bội thu
Oops!
Okay!
At the expense of sth
trả giá bằng cgi
Oops!
Okay!
Stand in with
vào hùa với, cấu kết với
Oops!
Okay!
Probe into
dò xét,thăm dò
Oops!
Okay!
With regard to N/V-ing
về mặt/vấn đề, có liên quan tới
Oops!
Okay!
By accident/chance/mistake/coincide
tình cờ, ngẫu nhiên
Oops!
Okay!
Establish sb/sth/yourself (in sth) (as sth)
giữ vững vị trí
Oops!
Okay!
Out of touch/the question
mất liên lạc, kh có tin tức về/điều kh thể
Oops!
Okay!
Have/stand a chance to do sth
có cơ hội làm gì đó
Oops!
Okay!
Make ends meet
đáp ứng nhu cầu/đủ sống
Oops!
Okay!
Be/come under fire
bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì
Oops!
Okay!
Word has it that
có tin tức rằng
Oops!
Okay!
Keep/be on good terms with
có quan hệ tốt với ai
Oops!
Okay!
For a while/moment
một chút, một lát
Oops!
Okay!
Out of season/control
trái mùa/ngoài tầm kiểm soát
Oops!
Okay!
Make a fool (out) of sb/yourself
khiến ai đó trông như kẻ ngốc
Oops!
Okay!
Make effort to do sth = try/attempt to do sth = in an attempt to do sth
cố gắng làm gì
Oops!
Okay!
Reduce sb to tears = make sb cry
làm ai khóc
Oops!
Okay!
On the whole = In general
nhìn chung, nói chung
Oops!
Okay!
Have a (good) head for sth
có khả năng làm điều gì đó thật tốt
Oops!
Okay!
Have an influence on
có ảnh hưởng đến
Oops!
Okay!
To the verge of
đến bên bờ vực của
Oops!
Okay!
Out of stock/practice
hết hàng/kh thể thực thi
Oops!
Okay!
Be there for sb
ở cạnh ai
Oops!
Okay!
Come down with sth
bị (bệnh gì đó)
Oops!
Okay!
Make a fortune/guess/an impression
trở nên giàu có/dự đoán/gây ấn tượng
Oops!
Okay!
With a view to V-ing
để làm gì, với ý định làm gì
Oops!
Okay!
Pick one's brain
hỏi, xin ý kiến ai
Oops!
Okay!
Face up to sth
đủ can đảm để chấp nhận
Oops!
Okay!
Peace of mind
yên tâm, thanh thản
Oops!
Okay!
A good run for one's money
có 1 quãng tgian dài hp và vui vẻ (vì tiền bạc tiêu rra mang lại gtri tốt đẹp)
Oops!
Okay!
Cause the damage
gây thiệt hại
Oops!
Okay!
Give sb a lift/ride
cho ai đó đi nhờ
Oops!
Okay!
Rise to the occasion
tỏ ra có khả năng đối phó với tình thế khó khăn bất ngờ
Oops!
Okay!
Kick up a fuss about
giận dữ, phàn nàn về cái gì
Oops!
Okay!
Break new ground
khám phá ra, làm ra điều gì đó (chưa từng dc làm trước đó)
Oops!
Okay!
Take sb for a ride
lừa dối ai
Oops!
Okay!
Make headlines
Trở thành tin tức quan trọng, được lan truyền rộng rãi
Oops!
Okay!
Under the influence of
chịu ảnh hưởng của, do ảnh hưởng của
Oops!
Okay!
A second helping
phần ăn thứ 2
Oops!
Okay!
Put up with
chịu đựng
Oops!
Okay!
Make no difference
không ảnh hưởng tới, không tạo ra sự khác biệt
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies